gầm
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ɣəm˨˩] · Huế [ɣəm˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chỗ trống dưới vật gì kê ở mặt đất.
- Gầm giường .
- Chó chui gầm chạn. (tục ngữ)
- Gầm tủ.
- Gầm cầu thang.
- Phát ra tiếng kêu dữ dội, ngân vang kéo dài (ở một số loài thú lớn).
- Cọp gầm .
- Voi gầm hổ thét.
- Phát ra tiếng to, vang rền.
- Đại bác gầm vang cả trận địa.
- Từng đợt sóng gầm.
- Gằm.
- Cúi gầm mặt.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"gầm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | roar · to roar; underneath |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 吼 hǒu |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 吠える ほえる |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | brüllen |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "gầm"
gầm gừNói chó kêu khẽ trong cổ khi sắp cắn nhau.gầm rúGầm và rú liên tiếp, dữ dội, gây cảm giác rùng rợn.gầm trờiKhoảng không gian ở dưới mây mà người ta trông thấy ở chung quanh mình. Ngb. Khắp mọi nơi.gầm ghèCó thái độ thù địch giữ miếng nhau và sẵn sàng xông vào đánh nhau.gầm rítGầm và rít lên thành từng hồi, một cách liên tục và dữ dội, gây cảm giác sợ hãi.mai gầmLoài rắn độc, mình có khoang, lưng có sống nhọn.gầm cầuKhoảng trống phía dưới của cầu thường là để phương tiện đi lại bắc qua.gầm thét.gầm ghìThứ chim bồ câu có lông xanh.gầm hétLa ó om sòm.chó chui gầm chạnVí thân phận nghèo hèn phải nương nhờ, phụ thuộc vào người khác, dẫn đến sợ sệt, nhẫn nhục, mất quyền tự chủ (thường nói về người đàn ông đi ở rể).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gầm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.