Từ bắt đầu bằng "g" (1.265 từ)
GCon chữ thứ mười của bảng chữ cái chữ quốc ngữ (dạng viết hoa).gaNơi xe lửa, xe điện đỗ để hành khách lên xuống.ga-lenLưu huỳnh chì tự nhiên, màu xám xanh, dẫn điện theo một chiều, dùng để phát hiện sóng điện từ trong một số máy vô tuyến điện.ga-liNguyên tố kim loại rất hiếm, giống chì.ga-menxem cặp lồngga raGian nhà chứa ô-tô.ga tôBánh nướng xốp, mềm làm bằng bột mì đánh lẫn với đường và trứng.gai gócGai, cây có gai (nói khái quát), thường dùng để ví những khó khăn, trở ngại phải vượt qua.gai mắtKhó chịu như thế, khi nhìn thấy cảnh lố lăng, không thể chấp nhận.gai ngạnhNgang bướng, hay tìm cách gây sự.gai sốtBắt đầu cảm thấy khó chịu khi sắp sốt.gai ốcNốt bằng đầu tăm nổi lên ở ngoài da khi bị lạnh hay vì sợ hãi.gam(Vật lý) Đơn vị đo khối lượng, bằng 1 phần 1000 khối lượng của khối kilôgam tiêu chuẩn.gam goXem gay gắtgam-maĐơn vị khối lượng bằng một phần triệu của một gam.ganBộ phận trong bộ máy tiêu hoá có chức năng chính là tiết ra mật để tiêu chất mỡ.gan bàn chânPhần ở dưới và ở giữa bàn chân người.gan cóc tíaGan góc, lì lợm, dám đương đầu với những việc gian nan hoặc những thế lực lớn hơn mà không biết sợ hãi.gan cùng mìnhGan, không sợ gì cả.gan dạBạo dạn và nhẫn nại.gan gócTỏ ra có tinh thần dám đương đầu với mọi sự nguy hiểm.gan lìLì lợm, bất chấp mọi nguy hiểm.gangHợp kim của sắt với than chế từ quặng, khó dát mỏng.gang tayKhoảng cách từ đầu ngón tay cái đến đầu ngón tay giữa, khi dang thẳng bàn tay.gang thépCứng cỏi cương quyết.gang tấcChỗ gần gụi.ganhCố giành lấy phần hơn.ganh ghétThấy người hơn mình mà sinh ra ghét.ganh gổGanh với một ý định xấu.ganh tịSo kè hơn thiệt.ganh đuaRa sức giành lấy phần thắng, phần hơn.GarTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc M'nông.gayVặn cái vòng dây để néo bơi chèo vào cọc chèo. Vặn quai chèo chặt vào cọc chèo.gay cấn(Hoặc d.) . Có nhiều khó khăn, trở ngại, vướng mắc đến mức như không vượt qua được.gay goRất khó khăn.gay gấnXem gay gắtGe(Germanium) Kí hiệu hoá học của ge-ma-ni.GenevaThành phố đông dân thứ hai ở Thụy Sĩ; thủ phủ của bang Geneva.ghe(Ph.) . Thuyền gỗ có mui.ghe chàiThuyền lớn để chở lúa ở Nam Bộ.ghe hầu(Đph) Thuyền đẹp, chạm rồng, sơn son thếp vàng của địa chủ và quan lại dùng để đi chơi.ghe phenNhiều phen.ghenTức tối, bực bội vì nghi cho chồng hoặc vợ có ngoại tình.ghen ghétGhen và ghét nói chung.ghen ngượcNói vợ lẽ đánh ghen vợ cả (cũ).ghen ănBực bội với người được nhiều lợi hơn mình.ghiThiết bị dùng để chuyển đường chạy của xe lửa hoặc xe điện.ghi cônglà một hành động viết tên những người có công sức, những người làm việc cao cả.ghi danhKý tên vào sổ.ghi lòngNhớ trong lòng.ghi-taNhạc cụ sáu dây gảy thành âm thanh bằng đầu ngón tay.ghi tênBiên tên vào danh sách.ghi âmGhi những dao động âm vào những vật mang (đĩa, băng...) để sau có thể phát lại.ghi đôngBộ phận mà người đi xe đạp, xe máy hay mô-tô nắm hai đầu để lái bánh trước.ghimThứ đanh nhỏ và dài dùng để gài nhiều tờ giấy với nhau hoặc để gài thứ gì vào áo.ghiềnNghiện.ghèLọ nhỏ bằng sành.ghèn(Đph) .ghéTạm dừng lại một thời gian ở nơi nào đó, nhằm mục đích nhất định, trên đường đi.ghé gẩmDựa vào.ghémNói các thức ăn thực vật ăn sống.ghépCó tính chất của một chỉnh thể cấu thành từ ít nhất hai thành phần.Ghép liễuChỉ việc Tôn Kính đời Hán ghép lá Liễu lại viết sách mà học.ghétcó tình cảm khó chịu khi phải tiếp xúc với một đối tượng nào đó, và thường thấy hài lòng khi đối tượng ấy gặp điều không hay.ghét mặtKhông muốn nhìn mặt vì không ưa.ghêCảm thấy muốn rùng mình.ghê chưaThốt lên khi ngạc nhiên về sự xinh đẹp gì đó.ghê ghêHơi ghê.ghê gớmĐáng kinh sợ.ghê rợnTrông gớm quá mà phát rợn cả người.ghê sợCó cảm giác khiếp sợ trước một hiện tượng khiến phải rùng mình.ghê tởmCó cảm giác không thể chịu được, muốn tránh xa đi vì thấy quá xấu xa (nói về mặt tinh thần).ghìDùng sức giữ thật chặt, làm cho không thể di động được.ghìmKìm lại, giữ lại.ghínCẩn thận (cũ).ghẹLoại cua biển vỏ trắng có hoa, càng dài, thịt nhiều và ngọt hơn cua.ghẹo(Ph.) . Trêu.ghẹo gáiTrêu phụ nữ bằng lời nói hoặc cử chỉ suồng sã, chớt nhả.ghẻBệnh ngoài da do kí sinh trùng gọi là cái ghẻ gây ra, khiến cho nổi lên những mụn, rất ngứa.ghẻ chốcBệnh ghẻ nói chung.ghẻ cócBệnh ghẻ gây nên những nốt đen sần sùi ở ngoài da.ghẻ lạnhHững hờ, nhạt nhẽo.ghẻ nướcBệnh ghẻ sinh ra những mụn có bọc nước.ghẻ ruồiBệnh ghẻ, nốt nhỏ lăn tăn, rất ngứa.ghẽTách rời ra.ghếĐồ dùng để ngồi.ghế bành(Bành là ghế ngồi trên lưng voi) Ghế có lưng tựa và hai tay vịn.ghế bố(Đph) Thứ giường bằng gỗ nhẹ và có thể xếp lại được mặt làm bằng vải bố dày và chắc.ghế chaoGhế nửa nằm nửa ngồi có thể chao đi chao lại.ghế dàiGhế làm bằng tấm gỗ dài có chân ở hai đầu, cho nhiều người ngồi không tựa lưng và tì tay.ghế dựaGhế có chỗ dựa lưng nhưng không có chỗ tì tay.ghế mâyGhế dựa, sườn bằng song uốn, mặt và chỗ tựa lưng bằng mây đan.ghế xếpGhế gỗ chân bắt tréo, có thể xếp gọn lại.ghế ít đít nhiềuTranh chức quyền.ghế điệnGhế có truyền điện, dùng để tra tấn hoặc xử tử.ghế đẩuGhế nhỏ không có lưng tựa, dùng cho một người ngồi.ghếchĐặt một đầu cao lên.ghềnhĐi quân sĩ hay quân tượng từ vạch dưới lên, trong ván cờ tướng.ghệ(phương ngữ Nam bộ) từ bình dân để chỉ người yêu. Tương đương với từ bồghệtMảnh da hay dạ cứng để bọc và bảo vệ ống chân.giTên gọi của tự mẫu J/j.giaNhà (家) (Hán Việt)gia, nươngCha mẹ. Tiếng xưng hô có ý tôn kính.gia biếnViệc rủi ro bất thường xảy ra trong nhà.gia bản.gia bảoCủa quý trong nhà, thường do ông cha để lại.gia bộcNgười đầy tớ trong nhà, dưới chế độ cũ.gia chi dĩHơn nữa.gia chínhCông việc làm ăn, coi sóc trong nhà.Gia CátMột họ của người Trung Quốc, xếp thứ 314 trong Bách gia tính.gia công(Cũ; id.) . Bỏ nhiều công sức vào việc gì; ra sức.gia cưNhà ở (cũ).gia cường(Ít dùng)gia cốLàm cho vững chắc thêm (nói về các công trình xây dựng).gia dĩ"Gia chi dĩ" nói tắt.gia dụngĐể dùng trong nhà.gia giảmThêm vào, bớt ra, cho đúng mức.gia huyHuy hiệu, biểu tượng của gia tộc.gia huấnSự dạy dỗ con em về lề lối ăn ở riêng của từng nhà.gia hàoĐồ nhắm ngon.gia hìnhĐem làm tội theo pháp luật.gia hạnThêm một thời kỳ nữa.gia hộLà một căn hộ thuộc về một gia đình nào đó.gia kháchKhách của nhà.Gia KiệmMột xã thuộc huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Gia LaiTỉnh Tây Nguyên, theo tên sắc tộc chiếm số đông.Gia LâmMột huyện thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.gia lễNghi lễ, hiếu hỉ như hôn nhân, ma chay, cúng lễ. . . riêng của từng nhà.gia mangViệc nhà bận rộn, việc tư.gia nghiêmTừ cũ dùng để chỉ cha mình khi nói với người khác.gia nghiệpL. Cơ nghiệp, của cải riêng của một nhà.gia ngữThành phần dùng để bổ sung thêm, làm sáng tỏ thêm nội dung hoặc dùng để đánh giá, nêu quan điểm của người nói đối với nội dung được nêu ra trong câu.gia nhânNgười làm việc vặt trong gia đình dưới chế độ cũ.Gia Nã Đạixem Canada.gia nôNgười đầy tớ trong các gia đình phong kiến thời Lý - Trần - Hồ do các chủ mua về sử dụng.gia phongThói nhà, tập quán và giáo dục riêng của từng nhà.gia phápPhép tắc trong một nhà.gia quanCon trai ngày xưa đến tuổi trưởng thành làm lễ “gia quan” (đội nón), hiểu rộng là.Gia SinhMột xã thuộc huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam, nơi có khu tâm linh Bái Đính.gia súcSúc vật có lông mao được nuôi trong nhà (như trâu, bò, lợn, chó...).gia sưThầy dạy học riêng của một nhà.gia sảnToàn bộ nói chung tài sản của một gia đình.gia sựSự việc ở trong nhà.gia thuộcNgười trong nhà, người thân thuộc, gia quyến.gia thư để vạn kim(Nghĩa đen) Thư quê đáng muôn đồng.gia thấtTổ chức gồm có vợ và chồng.gia thầnNgười giúp việc trong nhà quan trong thời phong kiến.gia truyềnBí quyết do ông cha để lại.gia tăngNâng cao lên, thêm vào.Gia TĩnhNiên hiệu vua Thế Tông, nhà Minh.gia tưCủa cải riêng của một nhà.gia tốcĐộ tăng giảm vận tốc trong một đơn vị thời gian của một vật đang chuyển động.gia tộcHọ hàng.gia từ(Từ cũ) Mẹ tôi (lời nói với người ngoài).gia ânBan ơn.gia đinh(Từ cũ) Người làm công trong nhà.gia đìnhTập hợp những người có quan hệ hôn nhân và huyết thống sống trong cùng một nhà.gia đình hạt nhânMột loại hình gia đình gồm cha mẹ và con cái sống chung trong một căn nhà hoặc một không gian sinh hoạt.Gia ĐịnhLà 1 tên của thành phố hồ chí minh thời phủ gia định được thành lập dưới thời chúa nguyễn phúc chu.gia đồngĐứa bé làm những việc vặt trong nhà, dưới chế độ cũ.gia ơnLàm việc tốt, việc hay cho người khác, khiến người ta phải nhớ ơn mình.gia ấmPhúc nhà (cũ).giaixem traigiai cấpNhững tập đoàn người trong xã hội, có địa vị khác nhau, có quan hệ sản xuất khác nhau, có quan hệ tư liệu sản xuất khác nhau, có phương thức hưởng thụ khác nhau về tài sản xã hội.giai kỳNgày tốt. Ngr. Ngày cưới (cũ).giai ngẫuMột đôi tốt đẹp, chỉ vợ chồng tốt đôi.giai nhân(Từ cũ, nghĩa cũ) Người đàn bà đẹp.giai phẩmTác phẩm hay.giai thoạiMẩu chuyện lí thú được lưu truyền rộng, có liên quan ít nhiều tới nhân vật có thật.giai tácBài thơ, văn, hoặc cuốn sách hay.giai tầngTầng lớp xã hội.giai âm(Cũ; vch.) . Tin lành, tin hay.giai điệuMột chuỗi liên tục kết hợp các nốt nhạc với nhau, có tính chất âm nhạc và thoả mãn thính giác.giamGiữ (người bị coi là có tội) ở một nơi nhất định, không cho tự do đi lại, tự do hoạt động.giam cấmNhốt vào một chỗ và không cho thông tin tức với ngoài.giam cầmNhốt giữ lại ở phòng kín.giam cứuNhốt lại để xét hỏi.giam hãmGiữ ở trong vòng trói buộc.giam lỏngBắt buộc một người phải ở trong một phạm vi nhất định để dễ theo dõi kiểm soát.gianTừng đơn vị căn nhà nhỏ.gian dâmNói nam nữ có quan hệ (bao gồm quan hệ tình dục) bất chính.gian dốiDối trá, không thật.gian hiểmGian nan và nguy hiểm.gian hoạtDối trá và xảo quyệt.gian hàngKhu vực bày hàng của từng đơn vị trong hội chợ hoặc triển lãm.gian hùngNói người có nhiều mưu mô quỷ quyệt, thường thực hiện bằng cách sử dụng quyền thế của mình.gian khổKhó khăn và khổ sở.gian laoKhó khăn và vất vả.gian lậnDối trá, lừa lọc.gian lậuDối trá và giấu giếm trái phép.gian manhGian xảo một cách đê tiện.gian nanKhó khăn khốn khổ.gian nguyKhó khăn và hiểm nghèo.gian nịnhDối trá và ton hót.gian phiDối trá và bất chính.gian phuNgười đàn ông thông dâm với người có chồng.gian thamDối trá và tham lam.gian thươngNgười buôn bán có nhiều mưu mô lừa lọc.gian thầnKẻ làm quan dối vua hại dân.gian truânKhó khăn lận đận.gian tráDối trá và lừa lọc.gian tàGiả dối và không chính đáng.gian tếNgười đi dò xét tình hình quân địch.gian xảoNhư gian giảo (ng. 1). Thủ đoạn gian xảo.gian ácDối trá và độc ác.gian đạoPhường trộm cắp.giangCây giống như cây nứa, gióng dài, xanh đậm dùng để đan lát hay làm lạt buộc.giang biênBờ sông, ven sông.giang cư mận(từ mới, từ lóng) Người sử dụng mạng xã hội.giang cảnhCảnh sát tuần tra khu vực sông hồ.giang hàSông ngòi nói chung.giang hồNơi người thích đến ngoạn cảnh một cách phóng khoáng.giang hồ mạngLà những giang hồ từng vướng vào vòng lao lý, dựa vào mạng xã hội để trở nên nổi tiếng, được giới trẻ biết đến.giang maiBệnh hoa liễu do xoắn trùng gây ra.giang sanxem giang sơn.giang sơn(Văn chương) Sông núi; dùng để chỉ đất đai thuộc chủ quyền một nước.giang tânBến sông (cũ).Giang TâyMột tỉnh của Trung Quốc.Giang TôMột tỉnh của Trung Quốc.Giang YêmMột danh sĩ nước Lương đời xưa, ở bên Trung Quốc, văn hay chữ tốt.giaoTập hợp các phần tử thuộc đồng thời hai hay nhiều tập hợp đã cho.giao, sách, trùngCách bói dùng ba đồng tiền gieo sáu lần xuống đĩa.giao banTổng kết kết quả của những việc đã làm và lập kế hoạch cho những nhiệm vụ tiếp theo của cơ quan trong từng thời gian (thường là theo tuần).giao binhNói quân đội hai bên gặp nhau và đánh nhau.giao báiVái nhau.giao canhLúc tiếp canh nọ sang canh kia.giao chiếnNói quân đội hai bên đánh nhau.Giao ChỉPhiếm danh cõi phía Nam sông Dương Tử.giao cấu(Giữa 2 hay nhiều cá thể động vật) Hành vi cùng nhau tiếp xúc, thâm nhập bộ phận sinh dục của các cá thể để thực hiện chức năng sinh sản hay chỉ nhằm đạt khoái cảm tình dục. Các từ lóng đồng nghĩa gồm đụ, địt, chịch, dập, giã, xoạc, phang, nện, làm tình, mây mưa, nếm/ biết mùi đời,..v..vgiao diệnMặt tiếp xúc của một đối tượng, sự vật với thế giới bên ngoài.giao dịchLiên hệ gặp gỡ, tiếp xúc với nhau (thường là về công việc)giao hiếuNói hai làng cắt người đi lại thăm viếng nhau hoặc giúp đỡ nhau trong việc đình đám, rước xách, ở nông thôn ngày trước.giao hoanHưởng một niềm vui chung.giao hoànTrả lại.giao hoánNói tính chất của các số có thể đổi chỗ cho nhau trong một phép cộng hay trong một phép nhân.giao hưởngHoà tấu của nhiều nhạc khí với sự phong phú đa dạng về hoà thanh âm sắc, độ vang của chúng.giao hẹnHứa với người khác trên cơ sở một điều kiện gì.giao hội(Thiên văn học) .giao hợpGiao cấu (chỉ nói về người).giao hữuĐể tỏ tình hữu nghị.giao kèoHợp đồng làm theo điều kiện do hai bên cùng thỏa thuận.giao kếtKết bạn với nhau.giao kềSánh ngồi gần kề bên nhau.giao liênNgười làm liên lạc dẫn đường qua vùng địch hay gần vùng địch.giao longTừ cũ chỉ con cá sấu.giao lưuSự trao đổi giữa hai luồng hàng hóa, văn hóa, tư tưởng.giao ngânĐưa tiền, trả tiền.giao phongNói hai bên đánh nhau ở mặt trận (cũ).giao thoaHiện tượng xảy ra khi hai chấn động có tần số bằng nhau chồng lên nhau, có thể làm cho sóng (như sóng nước, ánh sáng hay âm thanh) mạnh lên, hoặc yếu đi đến triệt tiêu.giao thôngViệc đi lại từ nơi này đến nơi khác của người và phương tiện chuyên chở.giao thươngđộng từ chỉ hành động mua và bángiao thờiGiữa lúc cái mới bắt đầu trong khi cái cũ vẫn chưa hết.giao thứcXem công thức.giao thừaNửa đêm cuối năm âm lịch hoặc dương lịch, lúc bắt đầu năm mới.giao tiếpTiếp xúc với nhau, trao đổi với nhau thông tin.giao tuyến(Toán học) Đường gặp nhau của hai mặt phẳng.giao tế xứNơi dành cho việc tiếp đãi khách nước ngoài.Giao TửPhù Giao Tử, hiệu của Trần Đoàn. Xem ông Đoàn trốn khách.giao vĩNói giống vật giao cấu.giao điểm(Toán học) .giao điện(Vật lý học) .giau giảuHơi thưỡi ra, hơi chìa ra.gieLoài cây lớn cho gỗ dùng làm nhà hoặc đóng đồ đạc.gieoNém hạt giống xuống đất cho mọc mầm.gieo cầuNói con gái nhà quyền quý kén chồng bằng cách ném quả cầu xuống cho những người hỏi mình, và kết hôn với người bắt được (cũ). Ngr. Từ trong văn học cũ chỉ việc kết hôn.gieo neoVất vả khó khăn.gieo quẻNói thầy bói gieo ba đồng tiền xuống đĩa để bói.gieo rắcLàm cho rơi xuống khắp nơi trên một diện rộng, gây hậu quả tai hại.gieo trồngGieo giống và trồng cây trong sản xuất nông nghiệp, (nói khái quát).gieo vầnChọn vần cho phù hợp với luật thơ.gieo áchĐóng ách cho trâu bò cày bừa.gioiLoài cây cùng họ với ổi, quả mọng hình tương tự quả lê, màu trắng hồng, thịt xốp hơi ngọt và thơm.giongCành tre.giu giúCo ro ở một xó.giuaLối thêu rút chỉ thành lỗ.giunĐơn vị đo công, đo năng lượng bằng công được tạo nên khi một lực một niu tơn dời điểm đặt một mét theo hướng của lực.giun kimGiun tròn và nhỏ bằng cái kim, sống kí sinh ở phần ruột già gần hậu môn.giun sánKý sinh trùng thuộc ngành giun sống trong cơ thể vật chủ là người hay động vật.giun trònGiun có cơ thể tròn, dài.giun đũaLoài giun không có đốt, mình tròn và dài như chiếc đũa, sống ký sinh trong cơ thể người và một số động vật.giun đấtLoài giun thân dài sống trong đất.giuộcĐồ dùng bằng tre hay bằng sắt tây, có cán dùng để đong dầu, nước mắm.giàNhiều tuổi, đã sống từ lâu, đã đi đến giai đoạn cuối của một chu kỳ sinh học.già câng.già cảNhiều tuổi và đáng tôn kính.già cấcGià và cằn cỗi.già cốc"Già cốc đế" nói tắt.già cỗiCằn cọc, không lớn lên được vì hết nhựa sống.già dặn(Người) Ở vào tuổi đã phát triển đầy đủ về các mặt.già ganBạo, can đảm.già giangCái gông đeo ở cổ tội nhân.già giặnChắc chắn.già khọmGià và gầy gò hom hem.già lamCũ, cổ.già nuaNhiều tuổi và yếu đuối.già véoThể hiện sự già nua và rất xấu xí.già đònĐánh nhiều và đau.già đờiLâu năm, nhiều tuổi.giànTấm lớn được đan hoặc ghép thưa bằng nhiều thanh tre, nứa, đặt trên cao làm chỗ cho cây leo hay che nắng.giàn giáoToàn thể những gióng, cột, xà, ván giằng với nhau, bắc tạm cho thợ đi được trong một nhà đang làm, xây tường lên cao, lợp mái.