Động từTính từ
- Có cảm giác không thể chịu được, muốn tránh xa đi vì thấy quá xấu xa (nói về mặt tinh thần).
- Ghê tởm cuộc sống dối trá, lừa đảo.
- Hạng người đáng ghê tởm.
- Có tác dụng làm ghê tởm; đáng ghê tởm.
- Những tội ác ghê tởm.
- Bộ mặt ghê tởm.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"ghê tởm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | disgusting · gross |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 恶心 ě xīn |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | répugnant |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | widerlich · ekelhaft · abscheulich · scheußlich |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | отвратительный отврати́тельный · мерзкий ме́рзкий |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | รังเกียจ rang-kìat |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | lo schifo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ghê tởm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.