ghê
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ghê"
"ghê" là một từ
Phó từ. Cảm thấy muốn rùng mình. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ghê"
ghê tởmCó cảm giác không thể chịu được, muốn tránh xa đi vì thấy quá xấu xa (nói về mặt tinh thần).ghê gớmĐáng kinh sợ.ghê sợCó cảm giác khiếp sợ trước một hiện tượng khiến phải rùng mình.ghê chưaThốt lên khi ngạc nhiên về sự xinh đẹp gì đó.ghê ghêHơi ghê.ghê rợnTrông gớm quá mà phát rợn cả người.
Từ có "ghê" ở sau
Cùng vần "ê", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.