ê
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ê"
"ê" là một từ
Danh từ, Tính từ, Thán từ, Động từ. Nguyên âm thứ năm trong vần quốc ngữ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ê"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ê"
ê te(Hóa học) .ê keDụng cụ để kẻ góc vuông.ê chệNhơ nhuốc nhục nhã.ê ẩmTrgt. Đau âm ỉ kéo dài.ê aTừ gợi tả giọng đọc kéo dài từng tiếng rời rạc.ê êTiếng reo để chế giễu.ê hề(Kng.) . Nhiều đến mức thừa thãi, gây cảm giác không dùng vào đâu cho hết được.ê răngGhê răng.ê kípNhóm người được tổ chức ra để cùng làm một nhiệm vụ chung nào đó.ê tôĐồ dùng để kẹp chặt một vật gì cho khỏi xê xích và dễ mài, giũa.ê cuxem đai ốcê bô nítChất cứng và đen chế bằng cao su lẫn với lưu huỳnh, dùng để làm cúc, lược, dụng cụ cách điện.ê mặtNgượng, xấu hổ quá.ê chềĐau đớn khổ sở về tinh thần và sinh ra chán chường.
Từ có "ê" ở sau
ê êTiếng reo để chế giễu.ỉ êTừ gợi tả tiếng khóc nhỏ, dai dẳng và ỉ eo một cách khó chịu (thường nói về trẻ con)ủ êBuồn rầu âm thầm và kéo dài.Cư ê WiMột xã thuộc huyện Krông A Na, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
Cùng vần "ê", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.