nê
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "nê"
"nê" là một từ
Danh từ, Tính từ. Loài cây có quả như quả na, nhưng da nhẵn không có mắt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nê"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ có "nê" ở sau
no nêNo nói chung.lấy nêDựa vào một cớ không chính đáng.Tử NêMột xã thuộc huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.in rô nê ôIn bằng cách quay một cái trục lăn (ru-lô) trên có gắn giấy sáp đã đánh máy hoặc viết, vẽ.Chi NêMột thị trấn thuộc huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình, Việt Nam.Cát NêMột xã thuộc huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
Cùng vần "ê", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.