lê
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "lê"
"lê" là một từ
Danh từ, Động từ. Thứ cây ăn quả, hoa trắng, quả vỏ thường vàng, thịt trắng nhiều nước, vị ngọt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "lê"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lê"
lê dân(Từ cũ) Những người dân thường. (nói tổng quát, mang hàm ý coi thường theo quan niệm cũ)lê dươngTừ chỉ các binh đoàn viễn chinh quân đội Pháp; hoạt động tại hải ngoại. Quân nhân của các binh đoàn này có thể lấy tại các vùng thuộc địa hải ngoại hay các nước đồng minh của Pháp.lê lếchDi chuyển chà xát xuống dưới đất.lê lếtKhông nhấc chân lên được khi đi.lê laNói ngồi hết nơi này đến nơi khác.lê thứ(Từ cũ) .Lê ChânQuận đông dân với mật độ dân cư cao nhất thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
Từ có "lê" ở sau
cờ lêVật dụng cứng (thường làm bằng thép) có cán dài, một đầu có hai nhánh chìa ra để khớp với đầu ốc vít, dùng để xoay ốc vít.ba lêNghệ thuật múa cổ điển trên sân khấu thể hiện một chủ đề nhất định, có nhạc đệm.kéo lêKéo không nhấc khỏi mặt đất một cách nặng nề.dép lêDép không có quai ở phía sau gót.pha lêThứ thuỷ tinh trong suốt nặng hơn thuỷ tinh thường.hoắc lêTừ cũ chỉ một thứ rau như rau giền. Ngr. Món ăn giản dị.Xương LêHiệu của nhà thơ Hàn Dũ đời Đường.ngồi lêNgồi hết chỗ nọ đến chỗ kia để nói chuyện gẫu.hoa lêVí với người đẹp.lưỡi lêThứ dao dài có mũi nhọn cắm vào đầu súng dùng để đâm.ai lêTiếng thốt ra để biểu thị ý mệnh lệnh, thúc giục.
Cùng vần "ê", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.