khê

Âm tiết tiếng Việt · có trong 31 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

khâm đầu
êvần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "khê"

"khê" là một từ

Tính từ. Nồi cơm nấu quá lửa có mùi khét. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "khê"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ có "khê" ở sau

Thạch KhêMỏ sắt ở huyện Thạch Hà tỉnh Hà Tĩnh, được phát hiện năm.Văn KhêMột xã thuộc huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam.sơn khêNúi và khe núi.Thất Khê(Sông) Phụ lưu cấp I của sông Đá Bạch. Dài 22km. Diện tích lưu vực 105km2. Bắt nguồn từ dãy núi Yên Tử, cao 750m, đổ vào sông Đá Bạch ở Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.Thanh KhêMột quận thuộc thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.nghiêu khêNgoắt ngoéo lôi thôi.nhiêu khêPhức tạp rắc rối, khó làm, khó thực hiện.tiểu khêDòng suối nhỏ.Bia Bà La KhêMột ngôi chùa nằm ở làng La Khê, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam.Cự KhêMột xã thuộc huyện Thanh Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Bồng KhêMột xã thuộc huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Xuân KhêMột xã thuộc huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.Thuỵ KhêMột phường thuộc quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội, Việt Nam.Châu KhêMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Con Cuông (Nghệ An), h. Tiên Sơn (Bắc Ninh), Việt Nam.Tùng KhêMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Phù Khê.Quân KhêMột xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Chí KhêMột xã thuộc huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Yên KhêMột xã thuộc huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Tịnh KhêMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Quảng KhêMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Ba Bể (Bắc Kạn), h. Đắk Nông (Đắk Lắk), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Nam.Phong Khê.Quỳnh KhêMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Cán KhêMột xã thuộc huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Yến KhêMột xã thuộc huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Đàn KhêTên con suối mà Lưu bị bị nguy khốn, nhờ con tuấn mã Đích Lư mới vượt qua khe mà thoát khỏi vòng vây của Lưu Biểu.Vĩnh KhêMột xã thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Bắc KhêPhụ lưu cấp I của sông Kỳ Cùng, bắt nguồn từ sườn đông cánh cung Ngân Sơn, chảy theo hướng tây bắc-đông nam, qua Thất Khê rồi đổ vào bờ trái sông Kỳ Cùng. Dài 53, 5km. Diện tích lưu vực 801km2.Trà KhêMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Song KhêMột xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.

Cùng vần "ê", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.