xê
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "xê"
Từ bắt đầu bằng "xê"
xê dịchChuyển vị trí trong quãng ngắn (nói khái quát).xê xíchChênh lệch nhau ít nhiều, nhưng không đáng kể.
Từ có "xê" ở sau
coóc xêÁo nịt ngực của phụ nữ, để nâng đỡ và bảo vệ bầu vú.Vương quốc Ả Rập Xê ÚtTên chính thức của Ả Rập Xê Út.
Cùng vần "ê", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.