xê xích

Tính từĐộng từ
Tính từ
  1. Chênh lệch nhau ít nhiều, nhưng không đáng kể.
    • Thu nhập của từng cán bộ có thể xê xích theo từng tháng.
Động từ
  1. Xê dịch ít nhiều.
    • Các thông số hai lần thí nghiệm xê xích không đáng kể.

Cấu tạo âm tiết

xêâm đầu x · vần ê · thanh ngang
xíchâm đầu x · vần ich · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "xê xích" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.