Từ bắt đầu bằng "x" (643 từ)

XChữ số La Mã 10.xa(Trgt) Cách một khoảng lớn trong không gian hay thời gian.xa cảngBến xe ô tô.Xa DungMột xã thuộc huyện Điện Biên Đông, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.xa hoaSang trọng một cách hoang phí, cốt để phô trương.Xa Khả Sâm(Xa khả tham, lê khả tham, ? - ?) Tù trưởng người Thái ở Mộc Châu, tướng khởi nghĩa Lam Sơn và chiến tranh giải phóng chống Minh (1418-1427). Khi quân Minh sang xâm lược, đã điều động dân binh chống cự quyết liệt. Vận động nhân dân tiếp tế lương thực, voi, ngựa cho nghĩa quân Lam Sơn. 1427, đưa toàn bộ lực lượng gia nhập nghĩa quân Lam Sơn, được phong Nhập nội tư không, đồng BìXa LýMột xã thuộc huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.xa lạỞ xa và chưa từng quen biết.xa lắc(Khẩu ngữ) Rất xa, đến mức tưởng chừng như không thể hình dung ra được, không thể đến được.xa lộĐường lớn, rộng, thường phân đôi mỗi bên một chiều, dành cho xe ô tô.xa ngái.xa títXa lắm, đến mức mắt thường không thể nhìn tới được.xa xôixem xaxa xămNói đường rất xa.xa xưaThuộc về một thời đã qua rất lâu rồi (nói khái quát).xa xỉTốn nhiều tiền mà không thật cần thiết hoặc chưa thật cần thiết.Xa-điêngMột tên gọi khác của dân tộc Xtiêng.xanhDụng cụ dùng trong bếp để xào nấu, bằng đồng, thành đứng, có hai quai.xanh biếcXanh lam đậm và tươi ánh lên.xanh chínKhông bịp bợm, can thiệp hoặc thao túng trong cờ bạc.xanh cỏ(Khẩu ngữ) Có cỏ mọc trên mộ đã xanh; ý nói chết đã khá lâu rồi.xanh da trờiCó màu lam như màu nền trời khi quang đãng.xanh dươngCó màu xanh của biển.xanh lá câyCó màu lục thẫm như màu lá.xanh tươiTươi tốt, đầy sức sống.xanh xanhHơi xanh.xanh xao(Da) Có màu xanh tái, nhợt nhạt vẻ ốm yếu.xao lãngMất tập trung, không để tâm vào công việc.xao xuyếnCó những tình cảm rung động mạnh và kéo dài không dứt trong lòng.xao độngKhông yên lặng.xayLàm cho tróc vỏ, vỡ ra hay nhỏ mịn bằng cối quay.xay xátXay (thường là lúa) nát ra.Xcốt-lenScotland.xeVật, thường là máy lớn, cho đi lại hoặc chuyên chở các đồ vật.xe benPhương tiện xe tải có khả năng vận chuyển hàng hóa với khối lượng lớn thông qua thùng hàng ở phía sau, đặc trưng bằng khả năng nâng hạ thùng thông qua một hệ thống piston thủy lực.xe buýtÔ tô buýt chở khách trong thành phố.xe bình bịch(lóng) Xe hai hoặc ba bánh có gắn động cơ.xe bọc thépXe quân sự có vỏ bằng thép.xe caxe khách.xe cam nhông(Xem từ nguyên 1) Xe ô-tô lớn để chở đồ.xe conô tô con.xe du lịchô tô du lịch.xe duyênMai mối cho trai gái lấy nhau.xe dâyCũng như xe tơ, nghĩa là lấy chồng.xe gắn máyXe hai bánh hoặc ba bánh có gắn động cơ; một số cũng có thể dùng sức người đạp đi được.xe hon đa(Khẩu ngữ) Xe gắn máy.xe hơi.xe hươngDo chữ Hương xa, chỉ xe của phụ nữ.xe hỏaXe hoả.xe kháchÔ tô lớn chở hành khách trên các tuyến đường dài, thường là các đường liên tỉnh.xe kéo(Khẩu ngữ)xe laiMột loại xe có phần động lực kết hợp từ hai hay nhiều dạng máy.xe lai sạc điệnXe lai trong đó sử dụng pin sạc, hoặc thiết bị lưu trữ năng lượng khác, có thể được phục hồi để sạc đầy bằng cách kết nối tới một nguồn điện bên ngoài (thường là một phích cắm bình thường).xe lamXe gắn máy có ba bánh, hình giống ô tô nhưng nhỏ hơn, dùng để chở người, chở hàng đường gần.Xe LangMột tên gọi khác của dân tộc Chứt.xe lửa cao tốclà một chiếc xe lửa chạy với tốc độ rất cao.xe máyXe gắn máy.xe tangXe chở quan tài người chết để đưa đến nghĩa địa.xe tayXe kéo bằng tay, có hai bánh, hai càng, dùng chở người, thời xưa.xe trượt tuyếtXe trượt ở những vùng băng tuyết thường do thú kéo.xe tăngXe có vỏ thép dày, chạy bằng xích sắt, có sức vận động cao, hỏa lực mạnh, dùng để chiến đấu.xe tảiLà xe dùng để chuyên chở các loại hàng hóa với số lượng nhiều mà người thường không thể mang di chuyển được.xe tắc xi(Xem từ nguyên 1) Xe hơi chở người trong thành phố, trả tiền theo số ki-lô-mét.xe ômNghề mưu sinh bằng cách dùng xe máy để vận chuyển hành khách.xe điệnXe chạy bằng động cơ điện trên đường ray.xe đò(Phương ngữ; khẩu ngữ) Ôtôca.xe đạp bánh béoXe đạp bánh rất to.xemNhìn để biết, để hiểu ý nghĩa.xem khinhÝ nói.xem nhưXem tưởng tượngxem thườngKhông coi trọng, cho là không quan trọng nên không chú ý đến.xem trời bằng vungNhư Coi trời bằng vung.xem vừngXem vừng sáng trắng của mặt giăng.xenLớp của màn kịch.xen canhPhương pháp trồng trọt theo đó trên cùng một diện tích, người ta trồng hai loại cây trồng cùng một lúc hoặc cách nhau một thời gian không lâu để tận dụng nhưng gì có (diện tích, chất dinh dưỡng,...).xentimétPhần trăm của mét, bằng mười milimét.xiHợp chất giữa cánh kiến và tinh dầu dùng để gắn nút chai lọ, niêm phong bao, túi.xi lanhBộ phận hình trụ rỗng của động cơ máy hơi nước.xi măngHỗn hợp đá vôi và đất sét được nung, có tác dụng kết lại thành chất rắn sau khi hoà vào nước rồi để khô.xi rôNước đường có pha thuốc hoặc nước hoa quả.ximôckinhÁo lễ phục mặc vào buổi chiều.ximôkinhxem ximôckinhxin chàoLời chào trang trọng khi mới gặp mặt.xin lỗiNhận khuyết điểm của mình và đề nghị được miễn thứ.xin việcXin một việc nào đó.xin xỏXin, dùng với ý xấu.xinhCó đường nét, vẻ dáng trông đẹp mắt, dễ ưa.xinh tươiXinh và tươi tắn, có sức sống.xinh xinhXem xinhxinh đẹpĐẹp một cách nhã nhặn.xinêĐiện ảnh.xiêm yNhư áo xiêm.xiênVật dài, nhỏ, có một hay vài ba mũi nhọn.xiên xỏ.xiêuNghiêng, chếch một bên, không còn thẳng đứng nữa.xiêu lòngNgả theo ý người khác.xiêu vẹoKhông đứng được thẳng, được vững nữa, mà nghiêng lệch theo những hướng khác nhau.xiếcNghệ thuật biểu diễn các động tác khéo léo tài tình, độc đáo của người hoặc thú vật.xiếc chặchàng động dùng sức để thắt chặc cái gì đó lạixiến tócLoài bọ lớn có mỏ cắt thức ăn rẩt khỏe, thường sống trong đồng cỏ rậm.xiếtLàm cho vừa chuyển động mạnh vừa áp thật sát trên bề mặt một vật khác.xiềngXích lớn có vòng sắt ở hai đầu để khoá chân tay người tù.xiềulà từ lóng để nhấn mạnh một tình từ nào khác ví dụ như yếu xiềuxoCó vẻ ủ rũ, teo tóp lại.xoaHàng dệt bằng tơ mỏng và mềm; lụa.xoangKhúc nhạc, bản đàn.Xoang PhượngTiếng sáo gọi chim Phuợng.xoay(Id.) . Quay tròn.xoay quanhTìm chỗ này chỗ khác.xoay trởXem xoayxoay xởLàm hết cách này đến cách khác để giải quyết cho được khó khăn, hoặc để có cho được cái cần có.xoiLàm cho hết tắc bằng cách dùng vật hình que nhỏ chọc vào cho thông.xoi móiĐể ý, moi móc từng li từng tí hành vi, chuyện riêng của người khác để làm hại.xongKết thúc, hoàn thành.xong xuôiĐược hoàn thành một cách thuận lợi.xong đờihết đời, không còn sống nữa hoặc không còn hi vọng gì nữa.xoongĐồ dùng để đun nấu, thường hình trụ, có tay cầm hoặc quai.xoàiCây trồng chủ yếu ở miền nam Việt Nam để lấy quả ăn, cao 10-25m, lá mọc cách hình thuôn mũi mác, hoa hợp thành chùm kép ở ngọn cành, quả hạch hơi hình thận, vỏ ngoài dai, khi chín màu vàng xanh, thịt mọng nước thơm ngọt chứa nhiều vi-ta-min, vỏ quả dùng chữa bệnh kiết lị, bệnh hoại huyết.xoànTức Kim cương.xoàngbình thường, tạm được hoặc không được giỏixoàng xĩnhTầm thường.xoành xoạch(khẩu ngữ). Liên tục, hết lần này đến lần khác trong một thời gian ngắn.xoá bỏXem xóaxoáyChỗ nước cuộn tròn hút xuống đáy sâu.xoãXõa.xoèĐiệu múa của đồng bào Mường và Thái.xoănCuộn lại thành những vòng nhỏ.xoạcDang chân rộng ra hết cỡ.xoắnVặn hai đầu một vật hình sợi, hình thanh dài theo hai chiều ngược nhau.xoắn xuýtxem xoắnxoắn xítxem xoắnXrêTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Cơ-ho.xuĐồng tiền lẻ có giá trị bằng một phần trăm đồng tiền đơn vị (trước 1945, 1 đồng = 10 hào = 100 xu).xu biệnNịnh.xu chiêngxem nịt vúxu cà naQuá xui xẻo, quá mệt mỏi, quá chán, quá buồn.xu thếChiều hướng chủ đạo trong thời gian nào đó.xu thờiHùa theo những người đương ở thế mạnh để mong cầu lợi.xu xoaXem sương sa.xuaXem xua đuổixua đuổiĐuổi đi một cách khinh bỉ.xuiThúc đẩy người khác làm một việc gì mà chính mình không dám làm hoặc không thể làm.xui khiếnxúi giụcxui nguyên giục bịHành vi xúc xiểm hòng có lợi cho bản thân.xui rủiNhững chuyện đen đủi, xui xẻo, không may mắn trong cuộc sống hoặc công việc.xui xẻo(Phương ngữ) đen đủi, không gặp may.xun xoeKhiến một người nào đó vui thích, hài lòng nhằm toan tính, mưu cầu lợi ích cho người thực hiện hành vi này.xung huyếtxem sung huyết.xung khắcKhông hợp nhau.xung kíchXông vào đánh nhau dữ dội.xung phongXông thẳng vào đánh.xung yếuCó vị trí đặc biệt quan trọng.xuyMạ. xuy vàng.Xuy XáMột xã thuộc huyện Mỹ Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.xuyênĐâm thủng từ bên này sang bên kia.xuyên khôngthể loại truyện có nhân vật chính được đưa đến một chiều không gian khác hoặc một khoảng thời gian nào khác cách rất xa thời điểm hiện tại.xuyên khố lễLễ thành phục và chúc phước cho trẻ 10 tuổi.Xuyên Mộc(Huyện) T. Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.xuyên suốtCó nghĩa làm một việc gì đó trong một khoảng thời gian dài.xuyên táoXuyên qua nhiều mục tiêu bằng một phát đạn.xuyếnVòng trang sức bằng vàng (phụ nữ đeo ở cổ tay).xuânMùa chuyển tiếp từ đông sang hạ, thời tiết ấm dần lên, thường được coi là mở đầu của năm mới.Xuân AnMột thị trấn thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Xuân BáiMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Xuân BìnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bạch Thông (Bắc Kạn), h. Sông Cầu (Phú Yên), h. Như Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.Xuân BảoMột xã thuộc huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Xuân BắcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Lộc (Đồng Nai), h. Xuân Trường (Nam Định), Việt Nam.Xuân CanhMột xã thuộc huyện Đông Anh, tp. Hà Nội, Việt Nam.Xuân CaoMột xã thuộc huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Xuân ChinhMột xã thuộc huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Xuân ChâuMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Trường (Nam Định), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.Xuân CảnhMột xã thuộc huyện Sông Cầu, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.Xuân CẩmMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hiệp Hoà (Bắc Giang), h. Thường Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.xuân cỗi huyên tơCha mẹ thảy đều già cả. (HT).Xuân DuMột xã thuộc huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Xuân DươngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Na Rì (Bắc Kạn), h. Thanh Oai (Hà Tây), h. Lộc Bình (Lạng Sơn), h. Thường Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.Xuân GiangMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bắc Quang (Hà Giang), h. Sóc Sơn (Hà Nội), h. Nghi Xuân (Hà Tĩnh), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.Xuân GiaoMột xã thuộc huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Xuân HiệpMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Lộc (Đồng Nai), h. Trà ôn (Vĩnh Long), Việt Nam.Xuân HoàMột thị trấn thuộc huyện Mê Linh, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.Xuân HoáMột xã thuộc huyện Minh Hoá, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Xuân HuyMột xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.xuân huyênCha mẹ.Xuân HàMột phường thuộc quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.Xuân HùngMột xã thuộc huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Xuân HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Lộc (Đồng Nai), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.Xuân HươngMột xã thuộc huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Xuân HảiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Nghi Xuân (Hà Tĩnh), h. Ninh Hải (Ninh Thuận), h. Sông Cầu (Phú Yên), Việt Nam.Xuân HồngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Nghi Xuân (Hà Tĩnh), h. Xuân Trường (Nam Định), Việt Nam.Xuân HộiMột xã thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Xuân KhangMột xã thuộc huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Xuân KhanhMột phường thuộc thị xã Sơn Tây, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Xuân KhaoMột xã thuộc huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Xuân KhánhMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Xuân KhêMột xã thuộc huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.Xuân KiênMột xã thuộc huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Xuân LaMột phường thuộc Q. Tây Hồ, thành phố Hà Nội, Việt Nam.Xuân LaiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Gia Lương (Bắc Ninh), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), h. Yên Bình (Yên Bái), Việt Nam.Xuân LamMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Nghi Xuân (Hà Tĩnh), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.xuân lan, thu cúcHai chị em Kiều, mỗi người có một vẻ đẹp riêng, người như lan mùa xuân, người như cúc mùa thu.Xuân LiênMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Nghi Xuân (Hà Tĩnh), h. Thường Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.Xuân LongMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Cao Lộc (Lạng Sơn), h. Yên Bình (Yên Bái), h. Đồng Xuân (Phú Yên), Việt Nam.Xuân LâmMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thuận Thành (Bắc Ninh), h. Nam Đàn (Nghệ An), h. Tĩnh Gia (Thanh Hoá), Việt Nam.Xuân LãnhMột xã thuộc huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.Xuân LôiMột xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.Xuân LĩnhMột xã thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Xuân LũngMột xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Xuân LươngMột xã thuộc huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Xuân LạcMột xã thuộc huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Xuân LậpTên gọi các xã thuộc huyện Long Khánh (Đồng Nai), huyện Thọ Xuân (Thanh Hoá), huyện Na Hang (Tuyên Quang), Việt Nam.Xuân LễMột xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Xuân LệMột xã thuộc huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Xuân LộcMột huyện T. Đồng Nai, Việt Nam.Xuân maiMột thị trấn thuộc huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Xuân MinhMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Xuân MãnMột xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Xuân MỹMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Long Khánh (Đồng Nai), h. Nghi Xuân (Hà Tĩnh), h. Thường Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.Xuân NgọcMột xã thuộc huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Xuân NhaMột xã thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Xuân NinhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Trường (Nam Định), h. Quảng Ninh (Quảng Bình), Việt Nam.Xuân NộiMột xã thuộc huyện Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Xuân NộnMột xã thuộc huyện Đông Anh, tp. Hà Nội, Việt Nam.Xuân PhongMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Kỳ Sơn (Hoà Bình), h. Xuân Trường (Nam Định), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.xuân phânNgày Mặt Trời qua xích đạo, có ngày và đêm bằng nhau trên toàn Trái Đất; cũng dùng để gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền Trung Quốc.Xuân PhúMột phường thuộc thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.Xuân PhúcMột xã thuộc huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Xuân PhươngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Từ Liêm (Hà Nội), h. Xuân Trường (Nam Định), h. Sông Cầu (Phú Yên), h. Phú Bình (Thái Nguyên), Việt Nam.Xuân PhướcMột xã thuộc huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.Xuân PhổMột xã thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Xuân QuanMột xã thuộc huyện Châu Giang, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.Xuân QuangMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bảo Thắng (Lào Cai), h. Tam Thanh (Phú Thọ), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), h. Chiêm Hoá (Tuyên Quang), Việt Nam.Xuân QuếMột xã thuộc huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Xuân QuỳMột xã thuộc huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.xuân sơnNúi mùa xuân. Câu “làn thu thuỷ nét xuân sơn” ví mắt Kiều trong sáng như làn nước mùa thu, lông mày xinh đẹp như rặng núi mùa xuân.Xuân Sơn NamMột xã thuộc huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.Xuân ThanhMột xã thuộc huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Xuân ThiênMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Xuân ThiệnMột xã thuộc huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Xuân ThiệuMột xã thuộc huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.xuân thuCả năm.Xuân ThuỷMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Trường (Nam Định), h. Yên Lập (Phú Thọ), h. Lệ Thuỷ (Quảng Bình), Việt Nam.Xuân ThànhTên gọi các xã Việt Nam thuộcXuân TháiMột xã thuộc huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.xuân thái bínhBánh bằng bột gạo tráng mỏng, cuốn nhiều rau và ít thịt đồ chín.Xuân ThăngMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Xuân ThươngMột xã thuộc huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Xuân ThượngMột xã thuộc huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Xuân ThạnhMột xã thuộc huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Xuân thầnVị chính vị phụ trong một thang thuốc đông y.Xuân ThắngMột xã thuộc huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Xuân ThịnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Sông Cầu (Phú Yên), h. Triệu Sơn (Thanh Hoá), Việt Nam.Xuân ThọMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Lộc (Đồng Nai), tp. Đà Lạt (Lâm Đồng), h. Như Thanh, h. Triệu Sơn (Thanh Hoá), Việt Nam.Xuân Thới SơnMột xã thuộc huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Xuân Thới ThượngMột xã thuộc huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Xuân TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Trường (Nam Định), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.Xuân TrungMột xã thuộc huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Xuân TrúcMột xã thuộc huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.Xuân Trường(Huyện) T. Nam Định, Việt Nam.Xuân TrạchMột xã thuộc huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Xuân TâmMột xã thuộc huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Xuân TânMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Long Khánh (Đồng Nai), h. Xuân Trường (Nam Định), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.Xuân TâyMột xã thuộc huyện Xuân Lộc, Đồng Nai, Việt Nam.Xuân TìnhMột xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Xuân TôMột xã thuộc huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang, Việt Nam.Xuân TăngMột phường thuộc thị xã Cam Đường, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Xuân TầmMột xã thuộc huyện Văn Yên, h. Yên Bái, Việt Nam.Xuân VinhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Trường (Nam Định), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.Xuân ViênMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Nghi Xuân (Hà Tĩnh), h. Yên Lập (Phú Thọ), Việt Nam.Xuân VânMột xã thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.Xuân YênMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Xuân áiMột xã thuộc huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Xuân ángMột xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Xuân ĐanMột xã thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Xuân ĐàiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Trường (Nam Định), h. Thanh Sơn (Phú Thọ), Việt Nam.Xuân ĐámMột xã thuộc huyện Cát Hải, tp. Hải Phòng, Việt Nam.xuân đìnhCó thể hiểu là nơi xum họp, vui vẻ.Xuân ĐôngMột xã thuộc huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Xuân ĐỉnhMột xã thuộc huyện Từ Liêm, tp. Hà Nội, Việt Nam.Xuân ĐịnhMột xã thuộc huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.xuê xoaDễ dãi, không có tính chất giữ nguyên tắc, cốt chỉ cho xong việc.xuôiMiền dưới đối với miền trên.xuôi chiềuThuận theo một chiều, không có ý kiến gì ngược lại.xuôi dòngTheo chiều dòng nước chảy.xuýtNói thứ nước luộc thịt.xuýt xoát(Từ cũ, nghĩa cũ) xem suýt soátxuấtĐưa ra để dùng.xuất bảnChuẩn bị bản thảo rồi in ra thành sách báo, tranh ảnh và phát hành.xuất chinh(Cũ) . Ra trận.xuất chúngVượt hẳn, hơn hẳn mọi người về tài năng và trí tuệ.xuất cảngĐưa hàng hoá ra nước ngoài.xuất dươngĐi ra khỏi nước mình bằng đường biển.xuất dương hiệu lựcĐi sứ lấy công chuộc tội.xuất giaRa khỏi nhà tức đi tu.xuất giá(Cũ) . Đi lấy chồng.xuất giá tòng phuPhụ nữ đi lấy chồngxuất hiệnHiện ra, nhìn thấy được.Xuất HoáMột xã Tên gọi các xã thuộc tx. Bắc Kạn (Bắc Kạn), h. Lạc Sơn (Hoà Bình), Việt Nam.xuất hànhBắt đầu lên đường hoặc bắt đầu ra khỏi nhà đầu năm mới cho được giờ, được ngày tốt, theo mê tín.xuất khẩuĐưa hàng hóa hoặc vốn ra nước ngoài để buôn bán, kinh doanh.xuất kíchRời căn cứ, ra đi để đánh quân địch.

123