xuyên không

Danh từ
Danh từ
  1. thể loại truyện có nhân vật chính được đưa đến một chiều không gian khác hoặc một khoảng thời gian nào khác cách rất xa thời điểm hiện tại.
    • Truyện xuyên không Trung Quốc.

Câu ví dụ thêm

  • Chúng tôi đã du hành xuyên không.We traveled through space.

Cấu tạo âm tiết

xuyênâm đầu x · vần uyên · thanh ngang
khôngâm đầu kh · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "xuyên không" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.