Vần "ông"
87 âm tiết · 1.787 lượt xuất hiện trong từ điển · âm cuối -ng
Âm tiết theo âm đầu và thanh
| ông | ốngôngổng |
| bông | bôngbỗngbốngbồngbổng |
| công | cốngcổngcôngcộngcồng |
| chông | chôngchốngchồngchổng |
| dông | dôngdốngdộng |
| gông | gồnggông |
| giông | giồnggiốnggiông |
| hông | hổnghồnghốnghông |
| không | khôngkhốngkhổng |
| lông | lộnglổnglồnglông |
| mông | mồngmộngmôngmổngmống |
| nông | nồngnốngnôngnỗng |
| ngông | ngỗngngồngngông |
| nhông | nhôngnhộngnhồng |
| phông | phôngphộngphỗngphổngphồng |
| rông | rôngrốngrổngrỗngrộngrồng |
| sông | sổngsồngsốngsông |
| tông | tổngtồngtốngtông |
| thông | thôngthống |
| trông | trốngtrôngtrộngtrồng |
| vông | vôngvống |
| xông | xốngxồngxông |
| đông | đôngđồngđổngđỗngđộngđống |
Từ hai tiếng có vần "ông"
công thứctổng hợpcông trìnhcông bằngtruyền thốngvận độngkhởi độnghoa hồnghành độngtấn côngcống hiếncông tykhông thểđộng cơđồng thờiđộng vậtkhông giancông laothông báobỗng nhiênthông minhkhông cógiống nhautổng thốngthống kêthông điệpvợ chồngchuyển độngcông viênbất cônglông vũcông khaithành côngthông thườngđồng ýmở rộngđồng phụcĐông Kinhcông cộngđộng lựctiếng độngcánh đồnghợp đồngthủ cônggiống hệtbáo độngnông dântự độnggiao thôngcông việccông nhânthông quaCông giáocông nhậncông suấtkhổng lồđồng hồgia côngcảm độngphi công