đổng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "đông"
"đổng" là một từ
Phó từ. Lớn tiếng, ra vẻ không coi ai ra gì, nhưng lại chỉ ám chỉ vu vơ, không nhằm vào một đối tượng cụ thể nào. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "đổng"
đổng lýViên chức điều hành công việc hành chính của một cơ quan cấp cao.đổng binhCoi sóc việc binh, đem quân đi đánh.đổng nhungTrông coi, đốc suất việc quân.đổng líCoi sóc công việc.
Từ có "đổng" ở sau
chửi đổngChửi bâng quơ, to tiếng nhưng không nhằm vào ai cụ thể, không chỉ đích danh.tham tán, đổng binhHai chức quan coi việc đem quân đi đánh giặc.nói đổngNói vu vơ nhưng thực ra để ám chỉ người khác.
Cùng vần "ông", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.