động
Âm tiết tiếng Việt · có trong 163 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "đông"
"động" là một từ
Danh từ, Động từ. Hang rộng ăn sâu vào trong núi (thường có cảnh đẹp). Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "động"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "động"
động cơThiết bị dùng để biến đổi một dạng năng lượng nào đó thành cơ năng.động vậtSinh vật có cảm giác và tự vận động được.động lựcCái thúc đẩy làm cho phát triển.động viênChuyển lực lượng vũ trang sang trạng thái thời chiến.động đấtSự rung chuyển hay chuyển động lung lay của mặt đất.động từTừ chuyên biểu thị hành động, trạng thái hay quá trình, thường dùng làm vị ngữ trong câu.động mạchMạch máu thuộc hệ tuần hoàn trong cơ thể, dẫn máu từ tim đến các cơ quan.động tácSự cử động một cách có ý thức làm thay đổi vị trí, tư thế của cơ thể hoặc bộ phận cơ thể.động phòng hoa chúc(Nghĩa đen) Phòng sâu kín (phòng của vợ chồng mới cưới) và đuốc hoa thắp trong đêm tân hôn.động nãoVận dụng nhiều đến trí óc, suy nghĩ nhiều và sâu.động trờiThời tiết chuyển biến xấu sau một thời kì nắng lâu.động vật học(Sinh học) Môn học về các loài động vật.động tháiBiểu hiện biến đổi của một tình trạng theo thời gian, theo sự phát triển.động cơ nhiệtĐộng cơ biến đổi nhiệt năng thành cơ năng.động tĩnhCó biểu hiện của một hoạt động, một sự việc nào đó bắt đầu xảy ra (có thể buộc phải đối phó)động thổBắt đầu đào xới đất cát buổi đầu năm (một nghi thức trong nghề nông, có ý cầu mong cả năm làm ăn sẽ được thuận lợi).động tìnhCảm thấy rung động, xúc động trước một cảnh tượng, một sự việc nào đó.động kinhBệnh thần kinh gây nên những cơn co giật và bất tỉnh, thường lặp đi lặp lại kéo dài.động lực họcBộ phận của cơ học nghiên cứu chuyển động của các vật dưới tác dụng của các lực.động đào(Xem từ nguyên 1) Nơi tiên ở; Nơi có phụ nữ đẹp ở.động chạmĐộng đến và có thể gây tổn hại, ảnh hưởng (thường là về mặt tinh thần)động họaNhư hoạt họa.động sảnCủa cải, tài sản có thể chuyển dời đi được.động vật nguyên sinhTừ chung chỉ các động vật đơn bào.động phòngPhòng riêng của đôi vợ chồng mới cưới.động mạch vànhĐộng mạch bao bọc quanh tim cung cấp máu để nuôi cơ tim.động cơ ô tô(Kỹ thuật) động cơ lắp vào xe ô tô (xe hơi) để vận hành xe. Hiện nay đa số các động cơ ô tô là động cơ đốt trong sử dụng nhiên liệu lỏng (như xăng, dầu, cồn...) và nhiên liệu khí, hoặc là động cơ điện.động năngNăng lượng của một vật có được nhờ vào chuyển động của nó.động dụcở thời kì kích động sinh dục (do trứng rụng).động đậy(vật sống) chuyển động chút ít (thường trong khi lẽ ra phải ở trạng thái yên)động cơ đốt ngoàiĐộng cơ được cấp nhiệt năng từ bên ngoài và sử dụng lại nhiệt năng đó để biến thành công cơ học.động binhHuy động quân đội vào trạng thái sẵn sàng chiến đấu.động ngữTổ hợp từ có quan hệ chính phụ do động từ làm chính tố.động lượngĐại lượng vật lí bằng khối lượng của một vật nhân với tốc độ của nó.động đĩNhà thổ chuyên chứa chấp gái điếm.động địa kinh thiênSôi trời nổi đất.động thaiNgười mang thai có dấu hiệu chuyển dạ.động cơ vĩnh cữuLoại máy tưởng tượng, nếu được khởi động một lần thì sẽ sinh công mãi mãi mà không cần tiêu tốn năng lượng từ bên ngoài,.động cơ Otto(Kỹ thuật) Một loại động cơ đốt trong chạy bằng xăng.động cơ đốt trongMột loại động cơ nhiệt.động khoá nguồn phongKhoá cửa động, đóng nẻo nguồn.động họcBộ phận của cơ học, bao gồm động lực học và tĩnh học.động dongBiến đổi sắc mặt, ý nói động lòng.
Từ có "động" ở sau
lao độngHoạt động có mục đích của con người nhằm tạo ra các loại sản phẩm vật chất và tinh thần cho xã hội.khởi độngBật lên (máy); mở (chương trình máy tính).vận động(Hiện tượng vật thể) không ngừng thay đổi vị trí trong quan hệ với những vật thể khác.hành độngViệc làm có mục đích.hoạt độngLàm những việc khác nhau với mục đích nhất định trong đời sống xã hội.chuyển độngthay đổi vị trí theo thời gian.báo độngĐáng lo ngại, đáng quan tâm.tiếng độngTiếng phát ra do sự va chạm, nói chung.tự động(Làm việc gì) Tự mình làm, không chờ có người bảo.cảm độngCó sự rung động trong lòng, trong tình cảm trước sự kiện hoặc cử chỉ tốt.điện thoại di độnglà một cái điện thoại nhỏ gọn, có thể bỏ túi.dao độngChuyển động có giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng.tác độngCái, điều tác động.di độngChuyển dời, không đứng yên một chỗ.sân vận độngSân rộng để làm nơi tập luyện và thi đấu thể dục, thể thao.kinh thiên động địa(Nghĩa đen) Long trời lở đất.vận động viênNgười chuyên luyện tập, thi đấu và biểu diễn một môn thể thao nhất định.bất độngKhông cử động.cử độngTự làm cho một bộ phận nào đó của thân thể chuyển động.nhất cử nhất động(Nghĩa đen) Mỗi một việc làm của mình.xúc độngCảm động sâu sắc và tức thời trước một sự việc cụ thể.sống độngSinh động, có những biểu hiện mạnh mẽ của sự sống.năng độngSự hoạt động tích cực, sôi nổi ở mọi lĩnh vực.hang độngHang và động nói chung.thụ độngKhông phản ứng lại trước tình thế.bất động sảnTài sản bao gồm đất đai đi kèm với nhà cửa, công trình xây dựng và tài nguyên gắn liền với khu đất ấy.biến độngSự thay đổi lớn.phản độngChỉ những người chống lại trào lưu tiến bộ hay chống lại sự thay đổi được cho là tất yếu của xã hộichấn độngRung động mạnh, làm lay động nghiêng ngả các vật xung quanh.náo độngXao xuyến, ồn ào nhộn nhịp.chủ độngGây ra tình huống có tính lôi cuốn với người hoặc vật khác.kích độngTác động tinh thần, khêu gợi xúc cảm mạnh mẽ.nội động từĐộng từ không dùng với tân ngữ, trái với ngoại động từ.trợ động từĐộng từ chuyên dùng phụ thêm cho một động từ khác.khuấy độngLàm cho không còn ở trạng thái tĩnh, mà trở nên sôi động.thủy động lực họcBộ phận cơ học chất lỏng nghiên cứu các quy luật chuyển động của chất lỏng không nén được và tác động của nó với vật rắn.phiến độngXúi giục làm việc bạo động.cụm động từMột động từ kết hợp với một hoặc nhiều từ khác (như trạng từ hoặc giới từ) để tạo thành một nghĩa mới, thường có nghĩa khác với động từ đơn lẻ.sinh độngGợi ra được hình ảnh cuộc sống như đang hiện ra trước mắt.cơ độngDi chuyển lực lượng và binh bị một cách nhanh chóng bằng phương tiện.bị độngĐể cho tình thế lôi cuốn mà không biết cách phản ứng lại.rung độngLay chuyển nhẹ.huy độngĐiều nhân lực, của cải cho một công việc lớn.tâm độngĐiểm dính nhiễm sắc thể với sợi tơ trong thoi phân bào.khởi động từThiết bị đóng cắt.quyền động vậtMột số quyền lợi cơ bản nhất mà động vật được hưởng, chẳng hạn như quyền không phải chịu đau khổ quá mức,v.v..linh độngBiến đổi khéo léo tùy theo tình thế.bán tự độngKhông hoàn toàn tự động.
Cùng vần "ông", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.