động cơ Otto

Danh từ
Danh từ
  1. (Kỹ thuật) Một loại động cơ đốt trong chạy bằng xăng.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

độngâm đầu đ · vần ông · thanh nặng
cơâm đầu c · vần ơ · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "động cơ Otto" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.