Danh từ
- (Kỹ thuật) động cơ lắp vào xe ô tô (xe hơi) để vận hành xe. Hiện nay đa số các động cơ ô tô là động cơ đốt trong sử dụng nhiên liệu lỏng (như xăng, dầu, cồn...) và nhiên liệu khí, hoặc là động cơ điện.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
| động | âm đầu đ · vần ông · thanh nặng |
| cơ | âm đầu c · vần ơ · thanh ngang |
| ô | âm đầu (không) · vần ô · thanh ngang |
| tô | âm đầu t · vần ô · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "động cơ ô tô" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.