động cơ ô tô

Danh từ
Danh từ
  1. (Kỹ thuật) động cơ lắp vào xe ô tô (xe hơi) để vận hành xe. Hiện nay đa số các động cơ ô tô là động cơ đốt trong sử dụng nhiên liệu lỏng (như xăng, dầu, cồn...) và nhiên liệu khí, hoặc là động cơ điện.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

độngâm đầu đ · vần ông · thanh nặng
cơâm đầu c · vần ơ · thanh ngang
ôâm đầu (không) · vần ô · thanh ngang
tôâm đầu t · vần ô · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "động cơ ô tô" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.