Danh từ
- Phương tiện (xe) chạy bằng bánh (thường có 4 bánh) có chở theo động cơ của chính nó.
- Ô tô bảy chỗ.
- Bãi đỗ xe ô tô.
- Xe thường có bốn bánh, chạy bằng động cơ trên đường bộ, để chở người hoặc chở hàng.
Câu ví dụ thêm
- Chiếc xe ô tô đã đâm vào tường.The car crashed into the wall.
- Tom đã dạy tôi cách lái ô tô.Tom taught me how to drive.
- Tom đã dạy Mary cách lái ô tô.Tom taught Mary how to drive.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"ô tô" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | car · automobile |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 自動車 じどうしゃ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 차 cha · 자동차 jadongcha |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Auto |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | автомобиль автомоби́ль |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | รถยนต์ rót-yon |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ, cụm từ chứa "ô tô"
ô tô conÔ tô nhỏ có thể chở được từ hai đến tám người và hành lí đi kèm.cầm đèn chạy trước ô tôTả hành động lau chau, lo trước những việc không cần thiết hay chỉ dẫn cho người vốn khôn ngoan, hiểu biết hơn mình.động cơ ô tô(Kỹ thuật) động cơ lắp vào xe ô tô (xe hơi) để vận hành xe. Hiện nay đa số các động cơ ô tô là động cơ đốt trong sử dụng nhiên liệu lỏng (như xăng, dầu, cồn...) và nhiên liệu khí, hoặc là động cơ điện.ô tô buýtXe ô-tô lớn chở hành khách trên những con đường nhất định.ô tô hòmô tô du lịch.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ô tô" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.