Từ bắt đầu bằng "ô" (99 từ)

ôĐồ dùng gồm có khung sắt lợp vải để che mưa che nắng. ; Ngăn nhỏ do một bộ phận lớn chia ra.ô danh(Cũ) . Xấu xa với người đời; phải chịu mang tiếng xấu.ô dù(Khẩu ngữ) Kẻ cấp trên che chở cho kẻ cấp dưới làm càn, trong quan hệ với kẻ cấp dưới đó (nói khái quát)ô dềThô tục, quê kệch, xấu xa, nhơ nhuốc.ô hayTiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên, tỏ ý không hài lòng.ô hôC. (cũ; vch. ). Tiếng thốt ra tựa như biểu lộ sự thương cảm trước một điều bất hạnh (thường hàm ý giễu cợt).ô hợpHỗn độn, tạp nham đủ thứ người.Ô Khắc LanCách gọi quốc gia Ukraina thuộc vùng Đông Âu.ô-kêxem ô kêô kìaTiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên cao độ.ô-lim-píchĐại hội thể dục thể thao quốc tế, dành riêng cho các vận động viên nghiệp dư, thường tổ chức bốn năm một lần.ô liuCây to hoặc nhỡ mọc ở miền ôn đới, thân có nhiều mấu, lá hình ngọn giáo, mặt trên lục nhạt, mặt dưới trắng nhạt, quả ăn được hoặc để ép lấy dầu.ô lạiNha lại tham nhũng.ô maiQuả mơ tẩm muối hoặc đường phơi khô.ô Mã NhiTướng Nguyên bị bắt sống ở trận Bạch Đằng.ô môiCây thuộc loại cây muồng, lá kép lông chim, hoa đỏ, quả dài và mỏng, bọc trong một lớp chất xốp có vị ngọt, có thể ngâm rượu làm thuốc.ô nhiễmCó lẫn chất bẩn tới mức trở thành độc hại.ô nhụcXấu xa, nhục nhã.Ô QuaTên ngầm chỉ giặc Qua Oa ở bể vào cướp phá miền Châu Đốc, Hà Tiên.ô rê ô mi xinThuốc kháng sinh dùng dưới dạng bột hoặc viên màu vàng ánh để diệt nhiều loại vi trùng.ô rôLoài cây nhỡ, có gai, hoa trắng hay xanh, mọc dại dọc sông ngòi hay gần bờ biển.ô trọcXấu xa, nhơ bẩn.ô tôPhương tiện (xe) chạy bằng bánh (thường có 4 bánh) có chở theo động cơ của chính nó.ô tô buýtXe ô-tô lớn chở hành khách trên những con đường nhất định.ô-tô caÔ tô lớn chở hành khách trên các tuyến đường dài, thường là các đường liên tỉnh.ô tô conÔ tô nhỏ có thể chở được từ hai đến tám người và hành lí đi kèm.ô-tô du lịchXe ô-tô nhỏ và sang, chở người.ô tô hòmô tô du lịch.ô-tô rayXe hơi chạy trên đường sắt.ô tạpPhức tạp, lẫn lộn với những thứ xấu (ô).ô uếNhơ nhớp.ô văngxem mái hắtôboaKèn dăm kép, thân bằng gỗ cứng, có cần bấm ngón bằng kim loại.ôi(Thức ăn) Bắt đầu có mùi, sắp thiu.ôi chaoTiếng thốt ra biểu lộ sự xúc động mạnh đến ngạc nhiên, sửng sốt.ôi dàoTiếng thốt ra biểu lộ ý chán nản, thiếu tin tưởng.ôi thôiTiếng thốt ra biểu lộ sự than tiếc, thất vọng trước điều không hay vừa xảy ra.ômLượng vừa nằm gọn trong một vòng tay.ôm chằmÔm và ghì chặt lấy vào lòng bằng một động tác rất nhanh và đột ngột.ôm kếMáy đo điện trở bằng phương pháp trực tiếp có kim chỉ ngay trị số trên mặt chia độ.ôm rơm rặm bụngVí việc làm không đâu, không phải việc của mình nhưng cứ làm, nên không những không mang lại lợi ích mà còn tự gây vất vả, phiền phức cho mình.ôm ấpÔm vào lòng với tình cảm yêu thương tha thiết.Ôn, LýTức Ôn Đình Nhuân và Lý Thương ẩn là hai nhà có tài làm văn chỉ xoa tay tám lần đã làm xong bài văn hay.ôn conTổ hợp dùng làm tiếng rủa, mắng trẻ con hay người ít tuổi.ôn CôngTức Tư Mã Quang.ôn cố tri tân(Nghĩa đen) Xem lại cái cũ, biết cái mới.ôn dịchBệnh truyền nhiễm nguy hiểm.ôn hòaĐiềm đạm, không nóng nảy.ôn KiệuTức Thái Chân. Xem Thái Chân.ôn luyệnÔn lại, tập lại nhiều lần để nắm chắc, để cho thành thạo (nói khái quát)ôn tuyềnSuối nước nóng.ôn tậpHọc và luyện lại những điều đã học để nhớ, để nắm chắc.ôn tồn(Nói năng) Điềm đạm, nhẹ nhàng, từ tốn.ôn vật(nhưng nghĩa mạnh hơn)ôn đớiVành đất nằm giữa nhiệt đới và hàn đới ở hai bán cầu Trái đất, có khí hậu ôn hoà.ôngNgười đàn ông ở bậc sinh ra hoặc ở bậc sinh ra cha, mẹ mình.ông anhTừ dùng thân mật chỉ người đàn ông ngang hàng với mình.ông bàTừ chỉ ông nội bà nội hoặc ông ngoại bà ngoại.ông bà ông vảiông bà, tổ tiên.ông bầuNgười đàn ông làm bầu cho một gánh hát, một ca sĩ, một đội thể thao, v.v.ông chúaCon gái của một ông vua (nhưng được sinh ra bởi một phi tần hoặc tình nhân của vua)ông chẳng bà chuộcTả tình trạng mỗi người một ý, mỗi người một cách, không ăn khớp với nhau nên rất khó làm việc.ông chủXem ông chủông cụNgười đàn ông đã già.ông cụ nonNgười còn ít tuổi mà giọng lưỡi đã như một người già.ông giaCha vợ hoặc đôi khi là cha chồng.ông gia bà giaBố mẹ vợ.ông giàNgười đàn ông đã cao tuổi; thường dùng để chỉ cha mình hoặc người thuộc bậc cha mình trong cách nói thân mật.ông già bà cảNhững người già, cao tuổi (nói khái quát).ông hoàngHoàng tử, hoàng thân; thường dùng để ví người giàu sang, sung sướng.ông huyệnCách gọi phi chính thức quan tri huyện thời xưa.ông kí ông phánTrỏ hạng công chức có uy thế trong công sở.ông lãoNgười đàn ông đã nhiều tuổi.ông mãnhngười đàn ông nhiều tuổi chết khi chưa vợ.ông ngoạiBố của mẹ mình, có thể là bố đẻ hoặc bố nuôi, cha đỡ đầu.ông nhõiĐứa trẻ tinh khôn, ranh ma.ông nhạccha vợ.ông nhạc bà nhạcBố mẹ vợ.ông nộiBố của bố mình, có thể là bố đẻ hoặc bố nuôi, cha đỡ đầu.ông phệnhĐồ chơi trẻ con có hình một người béo phệ ngồi để hở bụng to phình, thường làm bằng sành, sứ hoặc gỗ.ông thông bà phánTrỏ hạng công chức có uy thế trong công sở.ông trùmXem ông chủông trẻEm trai hoặc em rể của ông nội, bà nội hoặc ông ngoại, bà ngoại.ông trờiNgười sinh ra muôn vật, theo tín ngưỡng.ông táođầu rau.ông tơNgười có trách nhiệm xe duyên cho trai gái theo mê tín.ông tơ bà nguyệt.ông tướngVị chỉ huy cao nhất một đơn vị bộ đội.ông tượng đồngNam giới thân thể cường tráng, da ngăm.ông tổNgười đã sinh ra một dòng họ.ông từNgười đàn ông trông nom việc thờ cúng trong đền.ông xanhTrời, ông trời.ông địaThần đất, theo mê tín.ông đốc(Từ cũ, nay ít dùng)ông đồngNgười đàn ông làm nghề đồng bóng.ông ổngTrầm, ồ ồ không thanh.ôsinTên nhân vật chính trong bộ phim cùng tên của Nhật Bản; dùng để chỉ người phụ nữ giúp việc trong gia đình.ôxyNguyên tố hóa học với số nguyên tử 8.ôôngxem ông