Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ôn Công

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Tức Tư Mã Quang.
  2. Tống sử.
    • Tư.
    • Mã.
    • Quang rất chăm đọc sách, sợ mình nằm ngũ quên nên đẽo chiếc gối tròn để khi nằm đọc sách, nếu có buồn ngũ thi chiếc gối tròn lăn đi mà sực tỉnh dậy đọc tiếp

Cấu tạo âm tiết

ônâm đầu (không) · vần ôn · thanh ngang
côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ôn Công" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.