ôn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "ôn"
"ôn" là một từ
Động từ. Học lại, nhắc lại điều đã học hoặc đã trải qua. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ôn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "ôn"
ôn tậpHọc và luyện lại những điều đã học để nhớ, để nắm chắc.ôn hòaĐiềm đạm, không nóng nảy.ôn cố tri tân(Nghĩa đen) Xem lại cái cũ, biết cái mới.ôn dịchBệnh truyền nhiễm nguy hiểm.ôn đớiVành đất nằm giữa nhiệt đới và hàn đới ở hai bán cầu Trái đất, có khí hậu ôn hoà.ôn CôngTức Tư Mã Quang.ôn conTổ hợp dùng làm tiếng rủa, mắng trẻ con hay người ít tuổi.ôn luyệnÔn lại, tập lại nhiều lần để nắm chắc, để cho thành thạo (nói khái quát)ôn tồn(Nói năng) Điềm đạm, nhẹ nhàng, từ tốn.ôn vật(nhưng nghĩa mạnh hơn)ôn KiệuTức Thái Chân. Xem Thái Chân.ôn tuyềnSuối nước nóng.
Từ có "ôn" ở sau
i ôn(Vật lý học) .Trà ônMột huyện T. Vĩnh Long, Việt Nam.tổng ônRà soát kiến thức trước kì thi.học ônHọc lại những bài hay những điều đã học.i ôn hóaTrở thành i-ôn.hàn ônRét và ấm. Chuyện hàn ôn là chuyện lúc gặp nhau kể lể tin tức thân mật.ác ônxem ácquan ônÁc thần gây bệnh dịch, theo mê tín.
Cùng vần "ôn", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.