Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ôn hòa

Tính từ
Tính từ
  1. Điềm đạm, không nóng nảy.
    • Tính nết ôn hòa.
  2. Êm dịu, không nóng quá hay lạnh quá.
    • Khí hậu ôn hòa.
  3. Nói xu hướng chính trị không quá hữu cũng không quá tả, trong các nước tư bản.
    • Đảng phái ôn hòa.

"ôn hòa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh moderate; mild
🇨🇳 Tiếng Trung 温和 wēn hé
🇯🇵 Tiếng Nhật 穏やか おだやか
🇮🇹 Tiếng Ý pacifico

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

ônâm đầu (không) · vần ôn · thanh ngang
hòaâm đầu h · vần oa · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ôn hòa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.