hòa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 73 từ
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "hoa"
Từ bắt đầu bằng "hòa"
Hòa BìnhTỉnh miền núi phía tây bắc Việt Nam.hòa giảiHoà giải.hòa nhạcHoà nhạc.hòa khímôi trườnghòa tanHoà tan.hòa thuậnÊm ấm, không xích mích, mâu thuẫn giữa các thành viên trong gia đình, tập thể.hòa nhã(Xem từ nguyên 1) Nhã nhặn và lịch sự.hòa ướcĐiều ước do hai hay nhiều nước kí kết về hòa bình cho các bên tham chiến.hòa thượngVị sư cao cấp trong Phật giáo.hòa hợp.hòa nhịpHoà nhịp.hòa hoãnLàm hòa.hòa mạiMua để điều hòa giá cả.hòa hiếuCó quan hệ ngoại giao hòa bình và thân thiện với nhau.hòa caChỉ khúc ca nhạc được biểu diễn trong nghệ thuật học đường.Hòa Cường.Hòa LộcMột xã thuộc huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
Từ có "hòa" ở sau
điều hòaCó chừng mực và đều đặn, không có tình trạng quá chênh lệch về mức độ, cường độ (nói về hiện tượng tự nhiên).cộng hòaCộng hoà1.ôn hòaĐiềm đạm, không nóng nảy.hài hòaHài hoà.loan phụng hòa minh(Nghĩa đen) Chim loan, chim phượng cùng hót.xử hòaXử hoà.Biên HòaThành phố tỉnh lỵ của tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.hiền hòaHiền hoà.bất hòaBất hoà.chan hòa(tình cảm, lối sống) Hòa vào với nhau, không còn thấy có sự xa lạ, cách biệt.Ngồi giữa gió xuân hơi hòaÝ nói được nghe, được học đạo lý hay.Cộng hòa Nhân dân Mông CổMột nhà nước xã hội chủ nghĩa tồn tại từ năm 1924 đến năm 1992, nay là Mông Cổ.Cộng hòa SípTên gọi chính thức của Síp.Cộng hòa Ba LanTên chính thức của Ba Lan.Cộng hòa PhápTên chính thức của Pháp.Cộng hòa Phần LanTên chính thức của Phần Lan.Cộng hòa IraqTên chính thức của Iraq.Cộng hòa Liên bang ĐứcTên chính thức của Đức.Cộng hòa Trung PhiMột quốc gia tại miền trung châu Phi.bảo hòaĐồng Nai.Mỹ HòaMột xã thuộc huyện Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.giảng hòaNgừng việc tranh giành nhau.máy điều hòa nhiệt độMáy có tác dụng điều hoà để làm ấm, làm mát không khí trong phòng.Việt Nam Cộng hòaChính thể thành lập ngày 26 tháng 10 năm 1955 tại bán đảo Đông Dương thuộc phía nam vĩ tuyến 17, cáo chung ngày 30 tháng 4 năm 1975.dung hòaDung hoà.dàn hòaDàn hoà.máy điều hòamáy điều hòa nhiệt độ (nói tắt).khoan hòaRộng rãi và dịu dàng.Bình Hòa Phước.Cộng hòa ÁoTên chính thức của Áo.tiếng Hòa Lanxem tiếng Hà LanCộng hòa Liên bang MyanmarTên chính thức của Myanmar.cộng hòa dân chủ nhân dânHình thức mà nhà nước có quyền lực tập trung vào quốc hội hay nghị viện và hoạt động theo nguyên tắc tập quyền thông qua bầu cử toàn dân.trung hòa tửHạt cơ bản không mang điện, ở trong hạt nhân của nguyên tử.Cộng hòa SécTên chính thức của SécBình Hòa Trung.Bình Hòa Nam.Bình Hòa Hưng.Trường Long Hòa.Cộng hòa Ấn ĐộTên chính thức của Ấn Độ.tội ác chống hòa bìnhTội tuyên truyền, kích động, chuẩn bị, tham gia chiến tranh nhằm mục đích phi nghĩa, phản tiến bộ.Cộng hòa IndonesiaTên chính thức của Indonesia.thất hòaMất hòa thuận.dương hòaKhí dương đầm ấm của mùa xuân.Lý HòaMột con sông trực tiếp đổ nước ra biển Đông tại cửa biển Lý Hòa, sát chân đèo Lý Hoà.Bình Hòa Đông.Bình Hòa Tây.Cộng hòa Hồi giáo Iran.
Cùng vần "oa", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.