hoa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 143 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "hoa"
"hoa" là một từ
Danh từ, Động từ, Tính từ. Cơ quan sinh sản hữu tính của cây hạt kín, thường có màu sắc và hương thơm. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "hoa"
hoa hồngHoa của cây hồng là loài cây nhỏ, thân có gai, lá mỏng và có răng cưa.Hoa KỳMột nước cộng hòa liên bang, phần lớn nằm tại Bắc Mỹ nhưng cũng có nhiều đảo rải rác khắp Thái Bình Dương.hoa tiêuNgười cầm lái máy bay hoặc tàu thuỷ.Hoa Thịnh ĐốnGeorge Washington (tổng thống đầu tiên của nước Mỹ).hoa vănHình trang trí được vẽ, chạm, khắc trên các đồ vật (nói khái quát).hoa khôiHoa mai hoặc hoa lan nở cuối đông, sớm nhất trong các loài hoa theo chu kỳ một năm.hoa quảCác thứ quả của cây dùng để ăn.hoa hoétHoa nói chung (hàm ý mỉa mai, chê bai).hoa vươngHoa khôi phái nam.hoa lệ(Cảnh vật) Đẹp một cách lộng lẫy.Hoa kiềuNgười Trung Hoa cư trú ở nước ngoài.hoa tiênGiấy in hoa, dùng làm nhật kí hoặc gửi gắm thông điệp cho nhau.hoa lợiKết quả của sản xuất nông nghiệp.hoa hậuNgười đoạt giải nhất cuộc thi nhan sắc.hoa hiênX. hiên1.hoa nươngNgười làm nghề đào hát; gái mại dâm.hoa mại nươngDụng ngữ xuất hiện khoảng thời Lê sơ, mô tả phường gái hành nghề bán dâm và đôi khi xướng ca.hoa niênTuổi trẻ đầy nhựa sống.Hoa đườngĐời Đường, Thôi Hộ làm chức Ngự sử Phân ty ở Lạc Dương đến dự tiệc ở nhà vị đại thần là Lý Nguyên. Nhà Lý có nhiều danh kỹ hầu tiệc. Rượu say mới hỏi Lý.hoa đào cười với gió đôngThôi Hộ đời Đường, nhân tiết Thanh minh, đi đến nơi kỳ ngộ, tìm người con gái đã gặp gỡ năm trước thì chỉ thấy cửa đóng, người đi đâu vắng, nhân đó mà làm bài thơ, trong có câu.hoa nguyệtThú vui xác thịt giữa trai và gái.hoa đánChỉ người con gái có tài nghệ.hoa viênVườn hoa.hoa cười ngọc thốtCười tươi như hoa, nói đẹp như ngọc.hoa màuCây trồng trên cạn (trừ lúa ra, như ngô, khoai, đậu, vừng, v.v.), dùng làm lương thực và thực phẩm, hoặc làm thức ăn chăn nuôi (nói khái quát).Hoa biểu hồ lySách Tiễn Đăng.Hoa CáiTên một cửa bể thuộc tỉnh Nghệ An xưa.hoa mười giờCây cảnh cùng họ với rau sam, thân bò, lá dây mập, hoa màu tím hồng hoặc vàng, thường nở vào khoảng mười giờ sáng.hoa liễuBệnh làm tổn thương bộ phận sinh dục như giang mai, lậu.hoa quanMũ giáp hoa.hoa bàoÁo thêu (hoặc vẽ ho(a) hoahoa giấyChi Hoa giấy hay chi Bông giấy (Bougainvillea) là một chi trong thực vật có hoa bản địa khu vực Nam Mỹ, từ Brasil về phía tây tới Peru và về phía nam tới miền nam Argentina (tỉnh Chubut). Các tác giả khác nhau công nhận từ 4 tới 18 loài trong chi. Tên gọi khoa học của chi xuất phát từ Louis Antoine de Bougainville, đô đốc của Hải quân Pháp, một trong số những người đã bắt gặp nHoa Dương ẩn cưHiệu của Đào Hoằng Cảnh. Xem Họ Đào tể tướng Sơn Trung.hoa sứLoại cây hoa thuộc họ trúc đào có tên khoa học Adenium, có hai loại là hoa sứ trắng và hoa sứ hồng đỏ.hoa lêVí với người đẹp.Hoa HâmBạn Quản Ninh. Xem Quản Ninh.hoa đạiCách gọi khác của cây hoa sứ.hoa đìnhNhà chòi xây ở vườn hoa để thưởng hoa.hoa mỹĐược gọt giũa, trau chuốt nhiều để có cái vẻ đẹp phô trương bề ngoài.
Từ có "hoa" ở sau
pháo hoaPháo khi bắn lên thì nổ trên không tạo thành những chùm tia sáng màu sắc rực rỡ, thường được bắn trong những đêm hội.khai hoa(Văn chương) Nở hoa.nước hoaNước làm bằng chất hóa học, có mùi thơm như hương các loài hoa, để xức cho thơm.tầm hoa vấn nguyệt(Nghĩa đen) Tìm hoa, hỏi trăng.động phòng hoa chúc(Nghĩa đen) Phòng sâu kín (phòng của vợ chồng mới cưới) và đuốc hoa thắp trong đêm tân hôn.xa hoaSang trọng một cách hoang phí, cốt để phô trương.nở hoaThêm tươi đẹp.bán hoa(phụ nữ) bán dâm (lối nói tránh)tiếng HoaTiếng Trung (cách gọi trong phương ngữ miền Nam)Trung HoaVăn minh Đông Bắc Á và một phần Đông Nam Á.vành nhật hoaVành ánh sáng phát ra từ không gian xung quanh Mặt Trời.tinh hoaPhần tinh tuý, tốt đẹp nhất.vườn hoaMột không gian công cộng tự do ra vào đối với tất cả mọi người, thường có nhiều cây xanh, hoa và các tác phẩm nghệ thuật.cánh hoaPhần cánh lá của hoa.hái hoaNgắt hoa đem về làm gì.ba hoa(Tt.) Nói nhiều, phóng đại quá sự thật, có ý khoe khoang.muôn màu cỏ hoa(Văn chương) Hoa cỏ rực rỡ, muôn ngàn sắc màu.mật hoaDịch nhầy do hoa tiết ra để thụ phấn.Hợp chúng quốc Hoa Kỳxem Hoa Kỳnhũ hoaNúm vúbáo hoa maiLoài thú ăn thịt thuộc họ mèo.trăng hoaChỉ quan hệ trai gái lăng nhăng, không đứng đắn (nói khái quát; thường nói về đàn ông)mai hoaCó lông hoặc da lốm đốm trắng.quốc hoaLoài hoa đặc trưng của một quốc gia.phường hoaPhường bán dâm và xướng ca.đào hoaCó duyên, được nhiều phụ nữ yêu mến.tài hoaTài giỏi, phong nhã, thường thiên về nghệ thuật, văn chương.thiên hoaBệnh đậu mùa.vòng hoaHoa được kết thành vòng.vàng hoaVàng để đốt cúng cho người chết, có dán hình hoa bằng giấy kính.chồng nụ chồng hoaTrò chơi đồng dao.ba hoa thiên địaBa hoa đủ thứ chuyện trên trời dưới đất, lung tung và khoác lác.phồn hoaỒn ào và xa hoa.Điệu Ngã Đình HoaTên các điệu nhạc cổ.ba hoa chích choèBa hoa những chuyện lung tung, không đâu vào đâu.người Hoalà người Trung Quốc sinh sống tại Việt Namvinh hoaVẻ vang và được hưởng sung sướng về vật chất, theo quan niệm cũ.phù hoaMàu mỡ bề ngoài.anh hoaCái đẹp đẽ, tốt đẹp; cái tinh hoa (của một con người)đèn hoa đăngLoại đèn được làm bằng giấy nhún không thấm nước gấp thành hình hoa sen, trong gắn một cây nến vàng, thả trên sông trong những ngày lễ hội.hào hoaRộng rãi và lịch sự trong cách cư xử, giao thiệp.nan hoaBộ phận hình thanh dài nối trục bánh xe với vành bánh.mặt hoa da phấnTả người phụ nữ có vẻ đẹp mượt mà, tươi tắn.cháo hoaCháo nấu nhỡ, hột gạo không kịp tan mà nở bung như bông bưởi.bướm hoa(Từ cũ, nghĩa bóng) Tình cảm lứa đôi.thăng hoa(Vật lý học) Sự chuyển biến trực tiếp từ trạng thái rắn sang thể khí và sự chuyển biến ngược lại, không qua trạng thái lỏng.giấc hoaGiấc ngủ của phụ nữ đẹp (cũ).cưỡi ngựa xem hoaVí lối làm việc chỉ lướt qua một cách đại khái, chứ không đi sâu vào chi tiết (cái đáng lẽ cần phải xem xét, tìm hiểu kĩ).
Cùng vần "oa", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.