Động từ
- (phụ nữ) bán dâm (lối nói tránh)
- gái bán hoa
Câu ví dụ thêm
- Cô ta bán hoa.She sells flowers.
- Tom bán hoa quả.Tom sells fruit.
- Tom bán hoa.Tom sells flowers.
Từ, cụm từ chứa "bán hoa"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bán hoa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.