Từ bắt đầu bằng "b" (2.165 từ)
baHai cộng một hoặc bốn trừ một.ba baRùa ở nước ngọt, có mai dẹp phủ da, không vảy.ba bó một giạNg. (giạ là từ miền Nam chỉ một thùng thóc độ.ba bảySố lượng không phải chỉ có một, mà là nhiều (cái khác nhau)ba bề bốn bênKhắp bốn phía xung quanh.ba bịMột thứ ông kẹ bịa đặt để dọa con nít.ba bốnSố lượng chỉ ít thôi, chừng độ ba hoặc bốn gì đó.ba chìm bảy nổiSống long đong, lận đận, gian truân, vất vả, bao phen khổ sở.Ba ChùaMột xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Ba ChúcMột thị trấn thuộc huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang, Việt Nam.Ba Chẽ(Sông) Sông lớn thứ hai trong tỉnh Quảng Ninh, sau sông Tiên Yên.ba chỉPhần thịt lợn ở vùng bụng, có ba thớ nạc xen với mỡ.Ba CungMột xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Ba Cụm BắcMột xã thuộc huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Ba Cụm NamMột xã thuộc huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam.ba dâyDòng điện có một điện thế cao dùng để kéo những động cơ lớn.ba-dơxem bazơba gai(Khẩu ngữ) Bướng bỉnh, hay sinh chuyện gây gổ.ba giăngGiống lúa ngắn ngày, thường cấy vào vụ thu, thời gian từ lúc gieo mạ đến lúc chín khoảng ba tháng.ba gácXe ba bánh, dùng để chở hàng.ba hoa(Tt.) Nói nhiều, phóng đại quá sự thật, có ý khoe khoang.ba hoa thiên địaBa hoa đủ thứ chuyện trên trời dưới đất, lung tung và khoác lác.Ba HàngMột thị trấn thuộc huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.ba hồn bảy víaHồn vía của người đàn ông, theo quan niệm xưa.ba hồn chín víaHồn vía của người phụ nữ, theo quan niệm xưa.Ba KhanMột xã thuộc huyện mai Châu, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.ba khíacây sống ở nước mặn, to bằng nắm tay.ba kíchCây leo cùng họ với cà phê, lá hình mác, mọc đối, hoa lúc đầu màu trắng, sau chuyển thành vàng, rễ thắt lại từng quãng trông như ruột gà, dùng làm thuốc.ba la bô lôHuyên thiên.Ba LaiTên gọi phân lưu cấp I của hệ thống sông Cửu Long, chảy theo hướng tây bắc-đông nam ra Biển Đông qua cửa Ba Lai; nằm trong tỉnh Bến Tre, dài 62 km; lượng nước khoảng 1% lưu lượng mùa kiệt của sông Mê Công.Ba LanMột quốc gia ở châu Âu. Tên chính thức: Cộng hòa Ba Lan.Ba LiênMột xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.ba láGiống lúa chiêm thân cao và cứng, bông dài nhiều hạt, gạo trắng.ba lápKhông đứng đắn.ba lêNghệ thuật múa cổ điển trên sân khấu thể hiện một chủ đề nhất định, có nhạc đệm.Ba LòngMột xã thuộc huyện Đa Krông, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.ba lôTúi bằng vải dày hoặc bằng da, đeo trên lưng để đựng quần áo và đồ lặt vặt.ba máu sáu cơntả cơn giận dữ cao độ, không gì kìm giữ nổi, thường của phụ nữ.Ba MùnĐảo ở vịnh Bắc Bộ thuộc tỉnh Quảng Ninh, cách đảo Trà Bản 3 km về phía đông bắc. Diện tích khoảng 18 km², có núi Cái Quýt (307 m). Cấu tạo chủ yếu bằng đá cát và đá sét. Rừng có nhiều khỉ. Khu bảo tồn rừng nhiệt đới.ba mũi giáp côngTiến công bằng ba hình thức kết hợp: quân sự, chính trị và binh vận.ba mươiBa lần mười.ba mươi sáu chướcMột danh từ chỉ chung tất cả các mưu kế.ba mặt một lờiCó đủ các bên, đủ mọi người trong cuộc, để chứng minh xác nhận cho việc gì đó.Ba Na(Dân tộc) Tên gọi của một trong số 54 dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam.Ba NamMột xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Ba NangMột xã thuộc huyện Đa Krông, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Ba NgòiMột thị trấn thuộc huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.ba phảiĐằng nào cũng cho là đúng, là phải, không có ý kiến riêng của mình.ba que xỏ láChỉ những người lừa lọc, xảo trá.ba quânBa cánh quân bao gồm tiền quân, trung quân, hậu quân hoặc tả quân, trung quân, hữu quânba rọi(Ph.) Ba chỉ.Ba SaoTên gọi một thị trấn thuộc huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.ba sinhBa kiếp người.Ba ThànhMột xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Ba TiêuMột xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.ba toongGậy ngắn cầm tay để chống, thường có một đầu cong.Ba TrinhMột xã thuộc huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.ba trợnCó nhiều biểu hiện về tư cách rất đáng chê, như thiếu đứng đắn, thiếu thật thà, ba hoa, không ai có thể tin cậy được. Một người nói một đằng làm một nẻo. Không giữ lời hứa.Ba TàuBa tàu là cách gọi thiếu thiện cảm của người việt đối với người Hoa ở Việt Nam.Ba TôMột xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.ba tăngMôn bài theo cách gọi thời Pháp thuộc.ba tầmNón xuất hiện thời chúa Nguyễn, được lợp bằng lá cọ hoặc gồi, hình như lọng hoặc tai nấm, đỉnh phẳng, đường kính khoảng 70-80 cm, vành cao 10–12 cm hoặc hơn. Lòng nón đính một vành hình phễu gọi là khùa hoặc khua (摳) để gia cố trên đầu. Đôi khi được gọi là nón mười.Ba TầngMột xã thuộc huyện Hướng Hoá, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Ba VinhMột xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Ba VòngPhụ lưu cấp I của sông Bằng, bắt nguồn từ Trung Quốc chảy sang tỉnh Cao Bằng tại bắc Chi Phương, đổ vào bờ trái sông Bằng tại Thủy Khẩu sau khi uốn khúc ba vòng. Dài 90 km. Diện tích lưu vực 1.110 km².Ba XaMột xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.ba xuRẻ tiền, không có giá trị, ý nghĩa gì, không có gì đáng kể.ba xuânBa tháng xuân, tuổi xuân.ba xàmKhông đứng đắn.Ba ĐiềnMột xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Ba ĐìnhMột quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.ba đầu sáu tayVí sức lực, tài năng gấp mấy người thường.Ba ĐồnMột thị trấn thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.bai bảiKhông ngớt miệng.banKhoảng thời gian ngắn.ban bí thưTổ chức gồm một số bí thư thay mặt ban chấp hành lãnh đạo công tác hằng ngày trong một số chính đảng hay đoàn thể.ban bạchBệnh rôm sảy xảy ra ở lớp biểu bì của da gồm những nốt mụn nước li ti có màu trắng hoặc trong suốt.ban bệCác ban lập ra để làm công việc gì đó (nói khái quát; thường hàm ý chê bai)ban chấp hànhTập thể những người được đại hội của một tổ chức chính đảng, đoàn thể bầu ra để thực hiện nghị quyết của đại hội và lãnh đạo công tác giữa hai kì đại hội.ban côngPhần nhô ra ngoài tầng gác, có lan can và có cửa thông vào phòng.Ban CơNgười có tài học triều vua Hòa đế. Xem Nàng Ban.ban cưuChim cút.ban cấpCấp cho người dưới.ban hànhCông bố và cho thi hành.ban khenKhen ngợi người dưới.ban maiBuổi sáng, lúc sáng sớm.ban miêuBọ cánh cứng có màu xanh biếc hay đen, tiết ra chất có thể làm vị thuốc kích thích.ban ngànhHệ thống tổ chức, cơ quan chuyên môn của nhà nước từ trung ương đến địa phương (nói tổng quát)ban ngày ban mặtLúc ban ngày sáng sủa (về mặt có thể thấy rất rõ)ban nhạcMột nhóm người biểu diễn âm nhạc cùng nhau.ban nãyLúc vừa mới rồi, cách đây chưa lâu.ban phátCấp cho người ở cấp dưới.ban phướcTrái nghĩa chúc dữ.ban sơban đầu.ban thiệnVua ban cơm cho ai.ban thưởngNói người cấp trên tặng phần thưởng cho người cấp dưới.ban thờPhần không gian được bố trí riêng dùng để thờ cúng gia tiên trong gia đình.ban tặngthưởng công người dưới.ban ân(Cũ) . ban ơn.ban đêmKhoảng thời gian của một đêm, đối lập với ban ngày.ban đầuLúc mới bắt đầu, buổi đầu.ban ơnBan ơn huệ cho người dưới (với thái độ của kẻ bề trên)bangMột nước nhỏ trong một liên bang.bang biệnNgười đứng đầu chính quyền trong một tổng ở Nam Bộ thời Pháp thuộc.bang giaoGiao thiệp giữa nước này với nước khác.bang liênMột tổ chức bao gồm một số đảng phái hoặc nhóm hợp nhất thành một liên minh hoặc liên đoàn.bang trưởngNgười đứng đầu một bang người Hoa (ở Việt Nam).banhNơi giam tù bị kết án nặng trong một số khu nhà tù lớn dưới chế độ tư bản, thực dân.baoĐồ dùng để đựng vật rắn.bao biệnLàm thay cả việc vốn thuộc phận sự của người khác.bao bápCây to, tích trữ nước, lá xòe, hoa trắng, quả có cùi, gốc châu Phi.bao bìĐồ dùng làm vỏ bọc ở ngoài để đựng, để đóng gói hàng hoá (nói khái quát).bao bọcChe khắp chung quanh.bao bốBao tải.bao chiếmChiếm đoạt; giành tài sản chung làm tài sản riêng.Bao ChửngHình tượng viên quan chuyên điều tra xét xử vụ án đời Tống, tự Hy Nhân, đỗ tiến sĩ thời Tống Nhân Tông, làm tri phủ Khai Phong có tiếng là xét xử án giỏi, án khó mấy xét cũng ra.Bao Côngxem Bao Chửngbao cấp(cơ quan nhà nước) cấp phát, phân phối, trả công cho cán bộ, nhân viên mà không tính toán hoặc không đòi hỏi hiệu quả kinh tế tương ứng.bao dungCó độ lượng, rộng lượng với mọi người.bao giờKhoảng thời gian nào đó chưa rõ hoặc chưa muốn nói ra.bao góiĐóng gói.bao gồmChứa tất cả ở trong.bao hoaBộ phận của hoa, gồm có đài và tràng, bao ngoài nhị đực và nhị cái.bao hàmChứa đựng bên trong, mang bên trong (nói về cái nội dung trừu tượng).bao laRộng lớn vô cùng tận, không thể bao quát được trong tầm mắt.bao lâuBao nhiêu lâu, bao nhiêu thời gian.bao lăm(Phương ngữ) Bao nhiêu.bao lơnChỗ nhô ra ngoài tầng gác, có cửa thông với phòng trong và có lan can quây chung quanh.bao muaNhận tiêu thụ toàn bộ một hoặc nhiều sản phẩm làm ra của một cơ sở sản xuất hay của một địa phương.bao nhiêuSố lượng nào đó không rõ nhiều hay ít (thường dùng để hỏi).bao ni lôngcái bao được làm ra từ chất ni lôngbao phủBao bọc và phủ kín ở trên bề mặt.bao quanhlà một tính từ có nghĩa là có một thứ gì đó hoặc cái gì đó xung quanh.bao quátBao gồm toàn bộ.bao sânChạy khắp sân để chơi, lấn sang cả vị trí của những người khác (trong một số môn bóng)bao tayVật khâu bằng vải dùng để mang vào tay cho trẻ sơ sinh.bao thơTừ miền Nam chỉ phong bì.bao thầuNhận thầu toàn bộ một công trình xây dựng hoặc công việc nào đó.bao tiêuNhận tiêu thụ toàn bộ hoặc một phần sản phẩm (của một đơn vị sản xuất) theo những điều kiện nhất định.bao trùmBao bọc và trùm lên khắp cả một khoảng không gian nhất định nào đó.bao tảiBao dệt bằng sợi đay hay dứa gai, thường dùng để đựng lương thực.bao tờiBao tải.bao tử(Thường dùng sau danh từ) Động vật còn là thai trong bụng mẹ, hoặc quả mới thành hình, còn rất non.Bao Tự cườiU Vương nhà Châu say mê nàng Bao Tự nhưng chưa bao giờ thấy nàng cuời. U Vương ra lệnh hễ ai làm cho nàng cười sẽ thưởng nghìn lạng vàng.bao vây kinh tếCô lập một nước nào đó về mặt kinh tế bằng cách cắt đứt toàn bộ hoặc một phần các quan hệ kinh tế giữa nước đó với các nước khác, nhằm phá hoại nền kinh tế của nước ấy.bao vảiBao dệt bằng sợi đay hay dứa gai, thường dùng để đựng lương thực.bao xaXa bao nhiêu.Bao ĐầuMột thành phố trực thuộc Khu tự trị Nội Mông Trung Quốc.bao đồngChỉ chuyện gì đó linh tinh, không có liên quan đến sự việc đang nói tớiBASICNgôn ngữ lập trình đơn giản.bayDụng cụ có lưỡi bằng sắt, hoặc thép mỏng, cán tròn, dùng để xây, trát, miết cho phẳng.bay biếnMất rất nhanh và không để lại một dấu vết gì.bay buộcÝ nói cái tai vạ tự đâu bay đến, buộc vào.bay bướmNhẹ nhàng và bóng bảy.bay bổngBay cao lên không trung.bay hơi(Chất lỏng) Chuyển thành hơi từ một chất ở dạng khác như nước và dạng rắn.bay lênXem bay và lênbay lượnBay và lượn trên không.bay lắcHành động khi vừa phê pha , hút chích.bay màuPhai mất màu cũ, trỗ màu khác.BBC(British broadcasting corporation) Công ti phát thanh Anh Quốc.BCHTWBan chấp hành trung ương.beĐồ đựng rượu, có bầu tròn, cổ dài, thường làm bằng sành sứ.be beLàm ồn lên.be bé(kích thước, âm thanh) hơi bé.be bétBị giập nát đến mức không còn hình thù gì nữa.beoThú dữ gần với báo nhưng nhỏ hơn, có bộ lông màu đỏ như lửa.BhallêMột xã thuộc huyện Hiên, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.biViên hình cầu bằng chất cứng, dùng trong máy móc, trong trục quay hoặc làm đồ chơi trẻ con.bi aTrò chơi dành cho hai người với 16 quả bóng, người chơi dùng gậy để đẩy bóng vào những lỗ khoét ở rìa một cái bàn lớn hình chữ nhật có lót dạ, bốn cạnh có gờ.bi aiBuồn thảm, gợi lòng thương xót.bi ba bi bôNhư bi bô (nhưng mức độ nhiều và liên tiếp).bi bô(Trẻ em) Nói chưa sõi, lặp đi lặp lại một số âm chưa phân biệt rành rọt.bi ca(Vch.) . Thơ trữ tình thể hiện nỗi buồn thảm, xót thương.bi daxem bi abi don donMột loại bánh được làm từ bột mì, có dạng viên tròn nhỏ, ăn giòn và có vị ngọt nhẹ.bi hàiVừa bi vừa hài.bi khúcKhúc hát hoặc khúc nhạc buồn thảm, gây thương cảm.bi kíBài văn kí sự khắc trên bia.bi kịchVở kịch tả nỗi đau thương của nhân vật.bi lắcTrò chơi trên một cái bàn lớn dạng hình hộp chữ nhật, người chơi dùng tay quay, đẩy và kéo các thanh kim loại có gắn hình cầu thủ]] bóng đá, sử dụng cầu thủ mô hình để sút bóng vào khung thành của đối phương.bi phẫnĐau thương và căm giận, uất ức đến cao độ.bi thươngRất đỗi thương tâm.bi thảmRất đau thương, khiến ai cũng phải động lòng thương xót.bi veBi làm bằng thủy tinh, có nhiều màu sắc.bi đátỞ tình trạng hết sức đáng buồn.biaTấm đá lớn có khắc chữ để ghi lại việc người đời cần ghi nhớ hoặc để làm mộ chí.Bia Bà La KhêMột ngôi chùa nằm ở làng La Khê, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam.bia chaiBia uống được đóng thành từng chai.bia hơiBia chưa qua khâu thanh trùng, thường được đóng trong các thùng và không bảo quản được lâu.bia hạ mãBia đề chữ "hạ mã" để trước dinh thự những quan to hoặc miếu đền linh thiêng cho người qua đường biết mà xuống ngựa, tỏ ý kính sợ.bia miệngTiếng xấu để lại ở đời.bia mậu dịch kịch ti viThú ăn chơi.bia tươiBia vừa sản xuất xong được đưa ra sử dụng ngay.bia đáTấm bia bằng đá khắc tên tuổi hay chiến công của người hoặc tập thể để ghi nhớ.bia đỡ đạnVí người buộc phải hứng chịu súng đạn, chết thay cho kẻ khác trong chiến trận.bim bimMột loại thức ăn nhẹ làm bằng bột sắn, bột mì hay bột năng với các gia vị chua, cay, mặn, ngọt hoặc các loại hạt; được sấy khô đóng bao, ăn có vị giòn.binhQuân lính.binh biếnCuộc nổi dậy vũ trang của một tập đoàn sĩ quan và binh sĩ hoặc một số đơn vị quân đội chống lại chính quyền hay người chỉ huy nhằm thực hiện một mục đích chính trị nhất định, có ý nghĩa tiến bộ hay phản động tuỳ thuộc vào tính chất và mục đích của lực lượng nổi dậy đó.binh bịCác thứ vũ khí, trang bị và khí tài dùng vào mục đích chiến tranh (nói tổng quát).binh chếChế độ về hệ thống quốc phòng, tổ chức trong quân đội.binh chủngTừng loại tổ chức bộ đội, có nhiệm vụ đặc biệt, có cấp bậc thấp hơn quân chủng.binh cáchCuộc binh đao chinh chiến.binh diDẹp giặc.binh hùng tướng mạnhĐội quân có đầy đủ sức mạnh.binh línhLính (nói khái quát)binh lượcMưu kế quân sự.binh lửaChiến tranh, về mặt lửa đạn tàn khốc.binh lựcSố quân trực tiếp tham gia chiến đấu.binh mãbinh sĩ và ngựa chiến; quân đội (nói tổng quát)binh nghiệpNghề binh, sự nghiệp quân sự.binh nhìBậc quân hàm đầu tiên của người lính.binh nhấtBậc quân hàm cao nhất của người lính, trên binh nhì.binh phápHệ thống tri thức về những vấn đề lí luận quân sự nói chung và phương pháp tác chiến nói riêng.binh phụcquân phụcbinh quyềnQuyền hành về việc dùng binh.binh sĩBinh lính và sĩ quan; Quân đội nói chung.binh thưSách có nội dung liên quan đến chiến lược quân sự.binh trạmĐơn vị hậu cần trong quân đội phụ trách một đoạn đường hoặc một khu vực.binh tìnhTình hình trong binh lính.binh uyUy thế của quân đội.binh xưởng.binh đaobinh khí như gươm, đao, v.v. (nói khái quát); dùng để chỉ việc chiến tranh.binh đoànXem đội quânbinh đáo quan thànhQuân đến trước cửa thành.biênPhần sát cạnh một số bề mặt.biên bảnGiấy ghi chép quá trình xảy ra hoặc kết quả điều tra một sự việc.biên chungNhạc cụ cổ của Trung Quốc, gồm một bộ chuông đồng, được chơi bằng giai điệu.biên chépGhi thành ít chữ ít dòng, biên (nói khái quát)biên chếCơ cấu của một tổ chức (của cơ quan nhà nước, hoặc đơn vị xí nghiệp, sự nghiệp), số lượng nhân viên, các chức danh, các mức lương, v.v. (nói tổng hợp).biên cảnhĐiểm tiếp giáp hai quốc gia.biên dịchhoạt động dịch thuật một văn bản viết từ giữa các ngôn ngữ trong cùng một ngữ cảnh.Biên GiangMột xã thuộc huyện Thanh Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.biên giớiChỗ hết phần đất của một nước và giáp với nước khác.biên khảoKhảo cứu và biên soạn.biên kịchSáng tác hoặc biên tập kịch bản sân khấu và điện ảnh.biên laiGiấy mà người nhận ghi lại cho người giao nộp để xác nhận số tiền, vật nào đó đã được giao.biên mậuHoạt động trao đổi thương mại qua biên giới của các cá nhân, doanh nghiệp có đăng ký kinh doanh giữa hai quốc gia lân cận, phải làm thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định.biên nhậnGiấy biên cho người khác giữ để chứng minh đã nhận tiền hoặc tài sản.biên niênTheo thứ tự thời gian từng năm một mà ghi các sự kiện lịch sử.biên phongTịch biên và niêm phong. Ngày xưa nhà có tội nặng, người bị bắt, của cải bị tịch thu, nhà cửa bị niêm phong.biên phòngCanh phòng nơi biên giới.biên quanCửa ải, nơi biên giới.biên soạnThu thập, chọn lọc tài liệu, nghiên cứu viết thành sách.Biên SơnMột xã thuộc huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.biên thuỳbiên giới.biên thùyxem biên thuỳbiên thưTin tức ngoài biên thuỳ.biên tậpThu thập tài liệu để biên soạn.biên tập viênNgười làm công tác biên tập.biên đìnhNơi biên ải xa xôi.biên độTrị số lớn nhất mà một đại lượng biến thiên tuần hoàn có thể đạt trong một nửa chu kì.biên độiPhân đội chiến thuật nhỏ nhất của không quân và hải quân, thường gồm ba hoặc bốn máy bay/tàu chiến cùng loại để tác chiến hoặc thực hiện các nhiệm vụ khác, có thể hoạt động độc lập hay trong đội hình chiến đấu của phi đội hoặc hải đội.biên ảiCửa ải ở biên giới.biêng biếcMàu xanh ở mức độ cao, và thuần khiết, nhìn thích mắt.BiêtTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc M'nông.biêuNêu lên cho mọi người biết.biếcXanh thẫm.biếmGiáng chức (cũ).biếm họaTranh châm biếm gây cười.biếm quyềnGiáng chức quan.biếnVới mức độ rất nhanh, không thấy, không hay biết được.biến báoTruyền báo thông tin đi khắp nơi.biến chuyểnChuyển sang, thay đổi sang trạng thái khác trước.biến chấtKhông còn giữ được nguyên chất.biến chứngHiện tượng bệnh lí mới phát sinh thêm trong quá trình mắc bệnh, làm cho bệnh phức tạp và nặng hơn.biến cáchSự biến đổi dạng của một từ; áp dụng cho danh từ, đại từ, tính từ, trạng từ và mạo từ.biến cảiBiến đổi thành khác trước.biến dạngBiến đổi về hình dạngbiến dị(hiện tượng) thay đổi ít nhiều về hình dạng, cấu tạo, đặc tính sinh học ở cá thể sinh vật, do ảnh hưởng của các đột biến di truyền hoặc của môi trường khác nhau.biến hoáBiến đổi thành ra cái khác, hoặc sang trạng thái, hình thức khác.biến hìnhBiến đổi về hình dạng, về hình thái.biến hóaxem biến hoábiến mấtBị mất hoặc mất tích, trở nên không thể tìm thấy, không thể nhìn thấy nữa.biến ngẫu nhiênlà những biến số có thể thay đổi một cái ngẫu nhiên, lộn xộn, không theo quy tắc nào hếtbiến nhiệtTính chất thay đổi nhiệt độ của một vật theo nhiệt độ môi trường.biến sắcThay đổi sắc mặt, thường tái đi, một cách đột ngột (vì quá sợ hãi, quá đau buồn hay quá tức giận)biến sốBiến có giá trị là những số.biến thiênSự thay đổi lớn lao.biến thếThiết bị điện có chức năng thay đổi một dòng điện xoay chiều thành một dòng điện xoay chiều cùng tần số nhưng khác hiệu điện thế.biến thểThể đã biến đổi ít nhiều so với thể gốc.biến trởHệ thống dây dẫn có thể thay đổi điện trở để tăng hay giảm cường độ dòng điện.biến tướngCó hình thức được đổi khác, che giấu nội dung không thay đổi.biến tấuNhắc đi nhắc lại giai điệu chủ đề bằng cách phát triển để làm phong phú thêm hình tượng âm nhạc.biến tầnthiết bị điện có chức năng biến đổi dòng điện một chiều hoặc xoay chiều thành dòng điện xoay chiều có tần số và điện áp có thể điều chỉnh.biến tốcLàm thay đổi tốc độ.biến âmBiến đổi về âm thanh (của ngôn ngữ)biến đổiLàm thay đổi, hay làm biến chất, biến tính một hay nhiều sự vật hiện tượng xung quanh như sản phẩm, tác phẩm, bản ghi âm, ghi hình, tranh, chất hoá học...v..vbiến ảoBiến hoá lạ thường, không biết đâu mà lường.biếngLười, trễ nải, không chịu làm.biếng rằngKhông thiết nói năng.biết baoTổ hợp biểu thị một số lượng hoặc mức độ không biết chính xác, nhưng nghĩ là nhiều lắm, cao lắm.biết bao nhiêuxem biết baobiết chừng nàoTổ hợp biểu thị một mức độ nghĩ là cao lắm.biết người biết củaBiết đánh giá đúng đối tượng để đối xử một cách thoả đáng.biết người biết taHiểu đúng tình hình của mình và của người khác để đối xử cho hợp lẽ, đúng mực.biết thânthấy được rõ tác hại đối với bản thân mà hối hận, tránh lặp lại việc làm sai trái, dại dột của mình.biết thỏmbiết tỏngbiết tỏngBiết rõ cái điều mà người khác tưởng là không thể biết được hoặc muốn giấu.biết điềuBiết lẽ phải trái, biết đối xử đúng mực.