ba lá

Danh từ
Danh từ
  1. Giống lúa chiêm thân cao và cứng, bông dài nhiều hạt, gạo trắng.
  2. Xuồng dài, nhỏ, làm bằng ba miếng ván.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

baâm đầu b · vần a · thanh ngang
láâm đầu l · vần a · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ba lá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.