ba
Âm tiết tiếng Việt · có trong 154 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ba"
"ba" là một từ
Số từ, Danh từ. Hai cộng một hoặc bốn trừ một. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ba"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ba"
ba mươiBa lần mười.Ba LanMột quốc gia ở châu Âu. Tên chính thức: Cộng hòa Ba Lan.ba quânBa cánh quân bao gồm tiền quân, trung quân, hậu quân hoặc tả quân, trung quân, hữu quânba lôTúi bằng vải dày hoặc bằng da, đeo trên lưng để đựng quần áo và đồ lặt vặt.ba lápKhông đứng đắn.ba lêNghệ thuật múa cổ điển trên sân khấu thể hiện một chủ đề nhất định, có nhạc đệm.ba rọi(Ph.) Ba chỉ.ba xàmKhông đứng đắn.ba trợnCó nhiều biểu hiện về tư cách rất đáng chê, như thiếu đứng đắn, thiếu thật thà, ba hoa, không ai có thể tin cậy được. Một người nói một đằng làm một nẻo. Không giữ lời hứa.ba gai(Khẩu ngữ) Bướng bỉnh, hay sinh chuyện gây gổ.ba queXảo trá, điêu ngoa.Ba Chẽ(Sông) Sông lớn thứ hai trong tỉnh Quảng Ninh, sau sông Tiên Yên.ba máCha mẹ.ba chỉPhần thịt lợn ở vùng bụng, có ba thớ nạc xen với mỡ.ba hoa(Tt.) Nói nhiều, phóng đại quá sự thật, có ý khoe khoang.ba đàoSóng to.ba sinhBa kiếp người.ba bốnSố lượng chỉ ít thôi, chừng độ ba hoặc bốn gì đó.ba hồn bảy víaHồn vía của người đàn ông, theo quan niệm xưa.ba gácXe ba bánh, dùng để chở hàng.ba remĐáp án có kèm theo điểm cụ thể của từng phần, dùng làm căn cứ để chấm thi.ba toongGậy ngắn cầm tay để chống, thường có một đầu cong.ba phảiĐằng nào cũng cho là đúng, là phải, không có ý kiến riêng của mình.ba bó một giạNg. (giạ là từ miền Nam chỉ một thùng thóc độ.ba láGiống lúa chiêm thân cao và cứng, bông dài nhiều hạt, gạo trắng.Ba Na(Dân tộc) Tên gọi của một trong số 54 dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam.ba khíacây sống ở nước mặn, to bằng nắm tay.Ba ChúcMột thị trấn thuộc huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang, Việt Nam.Ba SaoTên gọi một thị trấn thuộc huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.ba bịMột thứ ông kẹ bịa đặt để dọa con nít.ba giăngGiống lúa ngắn ngày, thường cấy vào vụ thu, thời gian từ lúc gieo mạ đến lúc chín khoảng ba tháng.ba con sóiBao cao su.Ba ThànhMột xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.ba kíchCây leo cùng họ với cà phê, lá hình mác, mọc đối, hoa lúc đầu màu trắng, sau chuyển thành vàng, rễ thắt lại từng quãng trông như ruột gà, dùng làm thuốc.ba hoa thiên địaBa hoa đủ thứ chuyện trên trời dưới đất, lung tung và khoác lác.ba hoa chích choèBa hoa những chuyện lung tung, không đâu vào đâu.ba con sâuBao cao su.ba chân bốn cẳng(Đi, chạy) hết sức nhanh, hết sức vội vã.ba khôngKhông nghe, không thấy, không biết (khẩu hiệu giữ bí mật trong thời chiến tranh).ba chìm bảy nổiSống long đong, lận đận, gian truân, vất vả, bao phen khổ sở.ba xuRẻ tiền, không có giá trị, ý nghĩa gì, không có gì đáng kể.Ba VòngPhụ lưu cấp I của sông Bằng, bắt nguồn từ Trung Quốc chảy sang tỉnh Cao Bằng tại bắc Chi Phương, đổ vào bờ trái sông Bằng tại Thủy Khẩu sau khi uốn khúc ba vòng. Dài 90 km. Diện tích lưu vực 1.110 km².ba mươi sáu chướcMột danh từ chỉ chung tất cả các mưu kế.Ba Cụm BắcMột xã thuộc huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Ba MùnĐảo ở vịnh Bắc Bộ thuộc tỉnh Quảng Ninh, cách đảo Trà Bản 3 km về phía đông bắc. Diện tích khoảng 18 km², có núi Cái Quýt (307 m). Cấu tạo chủ yếu bằng đá cát và đá sét. Rừng có nhiều khỉ. Khu bảo tồn rừng nhiệt đới.ba bảySố lượng không phải chỉ có một, mà là nhiều (cái khác nhau)ba lăng nhăngVớ vẩn, không đâu vào đâu, không có giá trị, ý nghĩa gì.ba cọc ba đồng(khoản thu nhập) ít ỏi và chỉ trong phạm vi nhất định.
Từ có "ba" ở sau
thứ BaNgày thứ hai của tuần trong các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn ISO 8601. Nó là ngày theo sau thứ Hai và trước thứ Tư.tháng BaTháng thứ ba của lịch Gregorian, sau tháng Hai và trước tháng Tư, trong dương lịch có 31 ngày.Khoé thu baSóng nước mùa thu, thường dùng chỉ mắt mỹ nhân.tiếng Ba TưNgôn ngữ quốc gia của Ba Tư (Iran).ngã baChỗ một con đường đi ra ba ngả hoặc là ba con đường, nhánh gặp nhau ở một chỗ này đó.người Ba LanNgười sống ở Ba Lan và nói tiếng Ba Lan.tiếng Ba LanNgôn ngữ chính thức của Ba Lan thuộc nhóm ngôn ngữ gốc Slav.vi baSóng điện từ có bước sóng dài hơn tia hồng ngoại, nhưng ngắn hơn sóng radio.Quy BaCuba.thứ ba trămDạng thứ tự của cái số ba trăm.ngôi thứ ba(Ngữ pháp) Danh từ ngữ pháp chỉ người hay vật mà người ta nói đến.dấu ba chấmlà một kí tự gồm ba kí tự chấm (".") hợp thành, ngày xưa còn có hai kí tự khoảng trống xen giữa ba kí tự chấm và hai kí tự khoảng trống ở hai phía trước sau (" . . . ") nhưng ngày nay chỉ còn ba kí tự chấm viết sát nhau ("…") và được coi như một kí tự đơn, trong Microsoft Windows có thể gọi nhanh bằng tổ hợp phím alt + 0133, có chức năng thay thế cho những từ bị thiếu hoặc khônđinh baVũ khí bằng thép cán dài có ba mũi nhọn dùng để đâm.nốt tròn baNốt nhạc có trường độ bằng hai nốt tròn đôi hoặc nửa nốt tròn tư, tức 16 phách trong nhịp _4^4.Cộng hòa Ba LanTên chính thức của Ba Lan.móc baNốt có trường độ bằng hai nốt móc tư hoặc nửa móc đôi, tức ⅛ phách trong nhịp _4^4; dấu hiệu gồm một nốt đen và ba móc.bôn baĐi đây đi đó để hoạt động.âm baSóng âm.phong baSóng gió, có nhiều thay đổi lớn.bô lô ba laHuyên thuyên.túm năm tụm baXúm nhau lại thành những nhóm nhỏ.thu baTừ dùng trong văn học cũ dùng để chỉ mắt lóng lánh của người con gái đẹp.tay baBa người với nhau, ba đơn vị.quá tam ba bậnĐã đến lần thứ ba mà vẫn hỏng, vẫn không được thì thôi, coi như không bao giờ đạt được.bi ba bi bôNhư bi bô (nhưng mức độ nhiều và liên tiếp).tấc cỏ, ba xuânDo chữ thốn thảo, tâm xuân. Thơ tả tình đi chơi xa nhớ mẹ của Mạnh Giao đời Đường có câu.bà baQuần áo kiểu Nam Bộ, gồm có áo cánh, tay dài rộng, tà xẻ thấp và quần dài, không túi, cạp rộng luồn dải rút.năm baVài ba, một số lượng nhỏ.mớ bảy mớ baáo trong áo ngoài, cái đơn cái kép đủ thứ; thường dùng để tả vẻ giàu sang trong sự ăn mặc.tranh giải baVòng đấu để chọn đội hoặc vận động viên bị thua ở bán kết giành được giải ba nếu thắng cuộc, giải tư nếu thua cuộc.vũ môn ba đợtÝ nói.ba cọc ba đồng(khoản thu nhập) ít ỏi và chỉ trong phạm vi nhất định.nồi baNồi nấu cơm thường đủ cho ba người ăn.chè bà baMột món chè thập cẩm ở miền Nam, Việt Nam.trấn ba đìnhNhà nhỏ xây ở giữa hồ.ba baRùa ở nước ngọt, có mai dẹp phủ da, không vảy.uốn ba tấc lưỡiTrổ hết tài ăn nói để thuyết phục, lôi kéo người khác làm việc gì (thường hàm ý chê).gạo ba giăngGạo của thứ lúa cấy ba tháng đã gặt được.lông ba lông bôngxem lông bôngbình địa ba đàoÝ nói những sự bất trắc trong đời người, chẳng khác gì đất bằng lại nổi sóng.úm ba la xì bùaCâu niệm chú.râu ba chòmRâu dài mọc ở hai bên má và dưới cằm.Cô BaMột xã thuộc huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.đeo ba lô ngượcBụng phệ, bụng bầu.cói ba gânCây mọc dại ở trảng cỏ, ven đường, thân mập cao, lá dính sát thân, đầu nhọn, bẹ có góc, cụm hoa gồm nhiều chuỳ hình chóp đỏ hoặc nâu nhạt.lúa ba giăngThứ lúa cấy trong ba tháng được ăn.ngã ba đườngxem ngã baTây ba lôNhững nguời nước ngoài du lịch ở Việt Nam, thường với hành trang nhỏ gọn (trong ba lô), chi phí tiết kiệm.
Cùng vần "a", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.