Danh từ riêng
- Ngôn ngữ chính thức của Ba Lan thuộc nhóm ngôn ngữ gốc Slav.
Câu ví dụ
- Bảng chữ cái tiếng Ba Lan có 32 chữ cái.The Polish alphabet consists of 32 letters.
"tiếng Ba Lan" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | Polish |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | polonais |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | polacco |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | polaco |
| Tiếng Ba Lan | Polski |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| tiếng | âm đầu t · vần iêng · thanh sắc |
| ba | âm đầu b · vần a · thanh ngang |
| lan | âm đầu l · vần an · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "tiếng Ba Lan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.