lan

Âm tiết tiếng Việt · có trong 38 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
anvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "lan"

"lan" là một từ

Danh từ, Động từ. Cây cảnh, có nhiều loại, thân cỏ, hoặc thân gỗ, hoa có nhiều loại, thơm hoặc không thơm. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "lan"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lan"

Từ có "lan" ở sau

tiếng Hà LanNgôn ngữ chính của Hoà Lan và Flăng-đrơ (miền bắc của nước Bỉ).Ba LanMột quốc gia ở châu Âu. Tên chính thức: Cộng hòa Ba Lan.tiếng Ba LanNgôn ngữ chính thức của Ba Lan thuộc nhóm ngôn ngữ gốc Slav.tràn lanTỏa rộng ra.người Ba LanNgười sống ở Ba Lan và nói tiếng Ba Lan.tiếng Phần LanNgôn ngữ của nước Phần Lan.Cao LanMột tên gọi khác của dân tộc Sán Chay.Ái Nhĩ LanĐảo lớn thứ ba của châu Âu, nằm trong Đại Tây Dương bên cạnh đảo Anh.Phần Lan.Cộng hòa Ba LanTên chính thức của Ba Lan.Ô Khắc LanCách gọi quốc gia Ukraina thuộc vùng Đông Âu.Cộng hòa Phần LanTên chính thức của Phần Lan.phong lanLoại lan mọc bám trên cành, thân cây, có hoa đẹp và thơm.sà lanPhương tiện vận chuyển hàng hoá trên sông và trong các vũng tàu, có đáy bằng, thành thấp.ngọc lanCây to cùng họ với giổi, lá hình trái xoan, dài, hoa màu trắng, hương thơm lâu, thường trồng để lấy hoa.mộc lanLoài cây lớn có hoa trắng thơm.bội lanCỏ huệ, rất thơm.tú các, lan phòngGác thêu, phòng lan. ý nói.tiếng Hoà Lan ở Kếpxem tiếng Afrikaans.thuyền lanThuyền làm bằng gỗ mộc lan cứng và dẻo.Vương quốc Thái LanTên chính thức của Thái Lan.vẻ lanNgọn đèn thắp bằng dầu hoa lan.Tân Tây LanNew Zealand.tiếng Hòa Lanxem tiếng Hà Lanngọc lan tâyLoài cây to cùng họ với na, hoa màu vàng lục và thơm.Tích LanQuốc gia Sri Lanka nằm tại Nam Á.bạn kim lanBạn bè thân mật, tình nghĩa bền thắm như vàng, khí vị thơm như hoa lan.tiếng Hà lan ở Kếpxem tiếng Afrikaansdãy hồi lanNhững lan can tròn uốn vặn.Thượng LanMột xã thuộc huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.

Cùng vần "an", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.