lan nhai

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. (Tiền) Tiền mà những người đi đón dâu ở một làng khác phải cho người làng của cô dâu khi người làng này chăng dây để cản lối đi (cũ).

Cấu tạo âm tiết

lanâm đầu l · vần an · thanh ngang
nhaiâm đầu nh · vần ai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lan nhai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.