nhai

Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nhâm đầu
aivần
ngangthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "nhai"

"nhai" là một từ

Động từ. Nghiền nhỏ, nghiền nát giữa hai hàm răng. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "nhai"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "nhai"

Từ có "nhai" ở sau

Cùng vần "ai", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.