nhai
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "nhai"
"nhai" là một từ
Động từ. Nghiền nhỏ, nghiền nát giữa hai hàm răng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nhai"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "nhai"
nhai nhảiQuá rườm lời.nhai lạiNói những động vật như trâu, bò. . . có dạ dày gồm bốn ngăn, nuốt thức ăn vào rồi sau lại ợ ra miệng, nhai lại một lần nữa, như trâu, bò.
Từ có "nhai" ở sau
thiên nhai địa giác(Nghĩa đen) Dốc cũng đọc là giác nghĩa là góc; nhai là chỗ cuối cùng.Lão NhaiLào Cai.lai nhaiDai dẳng.Tân NhaiPhố Mới.Võ Nhai(Huyện) T. Thái Nguyên.Kim âu, Hoa NhaiHai làng thuộc huyện Vĩnh Phúc, họ Hồ dựng cung và mở phố ở đó.Nhạn nhaiNúi Nhạn, nơi Hạnh Nguyên gieo mình xuống cái đầm sâu ở chân núi.lan nhai(Tiền) Tiền mà những người đi đón dâu ở một làng khác phải cho người làng của cô dâu khi người làng này chăng dây để cản lối đi (cũ).Bảo NhaiMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
Cùng vần "ai", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.