sai

Âm tiết tiếng Việt · có trong 29 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
aivần
ngangthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "sai"

"sai" là một từ

Tính từ, Động từ, Danh từ. (Thực vật học) Có hoa quả hoặc củ nhiều và sít vào nhau. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "sai"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "sai"

Từ có "sai" ở sau

tuế sai(Thiên văn học) .hiệp phương sai(Toán học) Đại lượng thống kê tính bằng \scriptstyle\operatorname{Cov}(X, Y) = \operatorname{E}((X - \mu) (Y - \nu)) với hai biến ngẫu nhiên thực X và Y có kì vọng toán học \scriptstyle E(X)\,=\,\mu và \scriptstyle E(Y)\,=\,\nu.công saiSố mà cộng vào mỗi số hạng của một cấp số cộng thì được số hạng liền sau.nói saiNói vu vơ, không đúng sự thật.khâm saiChức quan do vua phái đi làm một nhiệm vụ đặc biệt.bình saiGiải quyết mâu thuẫn giữa các trị số đo theo một phương pháp nhất định để tìm ra trị số đáng tin cậy nhất.khổ saiCông việc cực nhọc quá sức mà các phạm nhân trong chế độ thuộc địa phải làm.thí saiNói công chức trong thời trước, chưa được vào chính ngạch.miễn saiĐược tha không phải làm những việc đi phu đi tráng dưới chế độ cũ.bài saiNhững lời khen của vua đã ghi vào cờ bài và biển.dung saiGiá trị phạm vi cho phép của sai số, tính bằng bằng hiệu số giữa kích thước giới hạn lớn nhất và kích thước giới hạn nhỏ nhất, hoặc hiệu đại số giữa sai lệch giới hạn trên và sai lệch giới hạn dưới.sắc sai(Vật lý học) Hiện tượng khiến cho ảnh của các vật nhìn qua dụng cụ quang học thường phát ngũ sắc.tâm sai(Cơ học) Hệ thống gồm hai trục tròn đặt lệch tâm nhau, dùng để biến chuyển động quay tròn thành chuyển động qua lại theo đường thẳng.quang sai(Thiên văn học) Tác dụng quang học gây ra hiện tượng một ngôi sao, nhìn qua kính thiên văn, lệch ra khỏi vị trí thật của mình do ánh sáng phải có thời gian mới truyền được từ nó đến người quan sát và do Quả đất quay.

Cùng vần "ai", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.