vai
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "vai"
Từ bắt đầu bằng "vai"
Từ có "vai" ở sau
bờ vaiVai.bày vai(người) cùng hàng với nhau trong quan hệ thứ bậc hoặc tuổi tác.bằng vaiNgang hàng với nhau về quan hệ thứ bậc trong họ hàng.sắm vaiCũ Đóng vai (trong phim, kịch).nhún vaiCo hai vai lên tỏ ý mỉa mai, ngờ vực.độn vaiMiếng đệm bằng vải có nhồi bông đặt trong vai áo may kiểu âu.
Cùng vần "ai", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.