vái
Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "vai"
"vái" là một từ
Động từ. hành động chắp hai bàn tay lại với nhau và cúi đầu. Xem đủ nghĩa →
Từ có "vái" ở sau
Cùng vần "ai", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.