tái

Âm tiết tiếng Việt · có trong 32 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
aivần
sắcthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "tai"

"tái" là một từ

Động từ, Tính từ. Lặp lại một việc mà mình đã từng làm trước đó Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tái"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "tái"

tái diễn(Hát kịch) . Diễn lại lần nữa vào dịp khác.tái chếChế tạo lại thành một thứ mới từ những sản phẩm cũ, hỏng, hoặc từ đồ phế thải thay vì vứt đi như rác.tái tạoTạo ra lại, làm ra lại.tái tam tái tứ(Nghĩa đen) Làm lại ba bốn lần.tái sinhChế tạo lại từ những vật đã hỏng.tái giá(Người đàn bà goá) Lấy chồng lần nữa.tái métNói sắc mặt nhợt nhạt như người không có máu.tái phát(Bệnh cũ) Lại phát ra sau một thời gian đã khỏi.tái sản xuấtSản xuất lặp lại và tiếp tục tăng trưởng, mở rộng.tái laiTrở lại lần nữa.tái hiệnThể hiện lại thực tế bằng sáng tạo nghệ thuật.tái ngộGặp lại sau một khoảng thời gian xa.tái thếĐược sống lại ở cõi đời.tái hợpSum họp, đoàn tụ trở lại sau thời gian xa cách.tái lạiMắc lại một lần nữa.tái cửBầu lại một lần nữa.tái thiếtKiến thiết lại.tái bản(Sách) In lại lần nữa theo bản cũ.tái thế tương phùngGặp nhau ở đời thứ hai, ý nói thân Kiều như chết đi sống lại để gặp gỡ gia đình.tái ngắt.Tái SơnMột xã thuộc huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.tái kiếnLại thấy nhau, gặp nhau (cũ).tái hồiLại trở về chốn cũ.tái đăngĐăng ký tham gia thêm một lần để tiếp tục phục vụ trong quân đội.tái ngũ(Quân nhân đã xuất ngũ) Trở lại phục vụ tại ngũ trong quân đội khi có lệnh động viên.

Từ có "tái" ở sau

Cùng vần "ai", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.