tái thế tương phùng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Gặp nhau ở đời thứ hai, ý nói thân Kiều như chết đi sống lại để gặp gỡ gia đình.

Cấu tạo âm tiết

táiâm đầu t · vần ai · thanh sắc
thếâm đầu th · vần ê · thanh sắc
tươngâm đầu t · vần ương · thanh ngang
phùngâm đầu ph · vần ung · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tái thế tương phùng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.