tương

Âm tiết tiếng Việt · có trong 73 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
ươngvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "tương"

"tương" là một từ

Danh từ, Động từ. Thứ nước chấm làm bằng xôi hoặc ngô để mốc lên men cùng đậu nành và muối. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tương"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "tương"

tương ứngĐáp lại đúng, có quan hệ phù hợp (với một vật, một bộ phận thuộc cùng toàn thể với mình).tương đốiCó so sánh với cái khác; có điều kiện, không tự có một mình.tương tựCó một số mặt hoặc nhiều mặt giống nhau.tương đươngCó giá trị ngang nhau.tương thân tương ái(Nghĩa đen) Tương là cùng.tương tácTác động qua lại lẫn nhau.tương phảnTrái nhau.tương giaoChỗ hai đường, hai mặt... cắt nhau.tương ngộGặp nhau.tương triBiết nhau, biết rõ bụng nhau.tương tếNói tổ chức giúp đỡ lẫn nhau.tương áiThương yêu nhau.tương quanDính líu với nhau, có liên hệ với nhau.tương biệtCùng nhau chia biệt.tương canCó quan hệ qua lại.tương tưNhớ da diết không lúc nào nguôi (thường là với người yêu).tương phùngGặp nhau.tương khắcKhông ăn ý với nhau.tương ớtỚt nghiền nhỏ, có vị chua như tương.tương truyềnNói dân gian truyền nhau từ đời trước lại.tương đắcHợp ý nhau.tương dịKhác nhau.tương tànLàm hại lẫn nhau.tương thânThân thuộc với nhau.tương hợpCó quan hệ với một vật vẫn tồn tại được song song với mình.tương kịCó đặc tính kị nhau.tương bàoTế bào có nguồn gốc từ các nguyên bào bạch huyết trong mô bạch huyết. Có chất tế bào sáng, nhân lớn và sinh sản ra các kháng thể quan trọng để chống bệnh.tương đối tính(Vật lý) Dựa trên thuyết tương đối.Tương Giang.tương kiếnTrông thấy nhau, gặp nhau.Tương Mai.tương sinhCùng tồn tại và giúp đỡ lẫn nhau để cùng sinh trưởng.tương lai họcNgành học dựa vào dữ kiện hiện tại, xu thế phát triển để dự đoán tương lai.tương kínhTôn trọng, mến mộ nhau.Tương Bình HiệpMột xã thuộc thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.tương hộiCùng hội họp với nhau.Tương Dương(Huyện) T. Nghệ An.tương kế tựu kếDùng mưu của địch để làm cho kế hoạch của mình thành công.Tương NhưTức Tư Mã Tương Như. Xem Tư Mã Phượng Cầu.

Từ có "tương" ở sau

Tiếng Bặt bờ TươngThơ vịnh loài vượn có câu.tương thân tương ái(Nghĩa đen) Tương là cùng.Mạch tươngDo chữ Tương lệ, chỉ nước mắt.đồng khí tương cầu(Nghĩa bóng) Đồng khí có nghĩa là có ý chí giống nhau; tương cầu có nghĩa là cùng tìm nhau.đồng bệnh tương lân(Nghĩa đen) Cùng bệnh thì cùng thương xót nhau.cốt nhục tương tàn(Nghĩa đen) Xương thịt hại nhau.thuyết tương đốiLí thuyết vật lí học do Albert Einstein đề xướng, cho rằng sự vận động, tốc độ, khối lượng, v.v. có tính chất tương đối chứ không phải tuyệt đối và vật chất, không gian, thời gian phụ thuộc lẫn nhau.quỳnh tươngRượu quí.bạng duật tương trìĐây là 1 từ hán việt, nghĩa là trai cò cạnh tranh nhau. câu đi kèm thường là ngư ông đắc lợi.Tiêu TươngSông Tiêu và sông Tương thuộc tỉnh hồ Nam, Trung Quốc. Chổ hợp lưu ở Linh Lăng gọi là "Tiêu Tương".ngôn hành tương quỷLời nói việc làm trái biệt nhau.đậu tươngTức đậu nành dùng làm tương.oan khí tương triềnCái oan khí ức vấn vít lại với nhau; ý nói.diêm tươngMắm muối tương cà nói chung.nhũ tươngHệ những hạt nhỏ chất lỏng lơ lửng trong một chất lỏng khác.nước tương.hỗ tươngCó tác dụng qua lại lẫn nhau.tâm phúc tương triBiết nhau từ trong thâm tâm, hiểu rõ bụng dạ của nhau.đại hạ tương khuynhNhà tan cửa nát , nhà dột cột xiêu.giải cấu tương phùngCuộc gặp gỡ tình cờ.rèm tươngRèm bằng tre hoa đồi mồi, một thứ tre thấy có đầu tiên ở bến sông Tương.thanh khí tương cờÝ nói sự hẹn hò nhau, ví cùng nhau một hơi một tiếng.nguyên tươngDung dịch lỏng (80% là nước) có thành phần cơ bản là ribosome, là nơi tổng hợp protein.tâm phúc tương cờTương cờ tức tương kỳ. Lòng dạ hứa hẹn với nhau. Từ Hải muốn cùng Kiều kết thành đôi lứa tri kỷ chứ không phải là cái tình yêu đương trăng gió tạm bợ.huyết tươngMáu đã loại huyết cầu ra ngoài.Thanh TươngMột xã thuộc huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.bình thuỷ tương phùngBèo nước gặp nhau, tình cờ mà gặp.Người đẹp sông TươngXưa có người bắt được cái gối, đêm nào nằm mơ cũng thấy cùng một mỹ nhân đi chơi bên sông Tương.hẩm hút tương rauCảnh nghèo.tái thế tương phùngGặp nhau ở đời thứ hai, ý nói thân Kiều như chết đi sống lại để gặp gỡ gia đình.chén tươngChén nước.Vân TươngMột xã thuộc huyện Tiên Sơn, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.Bến TươngNơi hai vợ vua Thuấn trầm mình chết theo chồng.

Cùng vần "ương", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.