Danh từ
- Ngành học dựa vào dữ kiện hiện tại, xu thế phát triển để dự đoán tương lai.
Cấu tạo âm tiết
| tương | âm đầu t · vần ương · thanh ngang |
| lai | âm đầu l · vần ai · thanh ngang |
| học | âm đầu h · vần oc · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "tương lai học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.