lai

Âm tiết tiếng Việt · có trong 50 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
aivần
ngangthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "lai"

"lai" là một từ

Danh từ, Tính từ, Động từ. Gấu. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "lai"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lai"

Từ có "lai" ở sau

biên laiGiấy mà người nhận ghi lại cho người giao nộp để xác nhận số tiền, vật nào đó đã được giao.xả laiBại trận trong chiến đấu.bĩ cực thái laiÝ nói vận tới chỗ cùng cực thì vận thông đến. Khổ hết lại sướng, rủi hết lại đến may.xe lai sạc điệnXe lai trong đó sử dụng pin sạc, hoặc thiết bị lưu trữ năng lượng khác, có thể được phục hồi để sạc đầy bằng cách kết nối tới một nguồn điện bên ngoài (thường là một phích cắm bình thường).sân lai sáu kỷÝ nói làm vui lòng cha mẹ theo chuyện ông lão Lai tuổi già.khổ tận cam laiHết khổ đến sướng.vãng laiĐi lại.vị laiChưa đến; Thuộc về tương lai.ngoại laiTừ nước ngoài đến, từ xa lạ đến.bồng laiCảnh đẹp và cuộc sống hạnh phúc mà con người mơ ước.Như LaiMột trong mười danh hiệu của Phật.sân laiTừ dùng trong văn học cũ để chỉ cha mẹ.tái laiTrở lại lần nữa.Xuân LaiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Gia Lương (Bắc Ninh), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), h. Yên Bình (Yên Bái), Việt Nam.Phù Lai SơnNơi Từ Thức gặp tiên.qui laiTrở về, quay về (vì mẹ chết).Ba LaiTên gọi phân lưu cấp I của hệ thống sông Cửu Long, chảy theo hướng tây bắc-đông nam ra Biển Đông qua cửa Ba Lai; nằm trong tỉnh Bến Tre, dài 62 km; lượng nước khoảng 1% lưu lượng mùa kiệt của sông Mê Công.nguyên laiNguồn gốc.tương lai họcNgành học dựa vào dữ kiện hiện tại, xu thế phát triển để dự đoán tương lai.tòng laiTừ trước đến nay.xe laiMột loại xe có phần động lực kết hợp từ hai hay nhiều dạng máy.Ninh LaiMột xã thuộc huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.quy khứ lai hềCâu mở đầu trong bài phú của nhà văn Đào Tiềm, dịch nghĩa là "hãy về thôi nào".nhạn lai hồngThứ cây họ mào gà, hoa đỏ.thăng điệu lai kinhĐược thăng chức đến kinh thành nhận việc.bản laiVốn dĩ, nguyên là, nguồn gốc.Gia LaiTỉnh Tây Nguyên, theo tên sắc tộc chiếm số đông.Sơn LaiMột xã thuộc huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.tiếng Mã Laixem tiếng MalaysiaThới LaiTên gọi các xã thuộc huyện Bình Đại (Bến Tre), huyện Ô Môn (Cần Thơ), Việt Nam.Phi Lai GiangTên sông ở xã Phi Lai, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa.cẩm laiCây rừng cùng họ với trắc, gỗ nặng, rắn, lõi đỏ hay đỏ vàng, có nhiều vân.Tuy LaiMột xã thuộc huyện Mỹ Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.

Cùng vần "ai", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.