Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ba Lai

Địa danh
Địa danh
  1. Tên gọi phân lưu cấp I của hệ thống sông Cửu Long, chảy theo hướng tây bắc-đông nam ra Biển Đông qua cửa Ba Lai; nằm trong tỉnh Bến Tre, dài 62 km; lượng nước khoảng 1% lưu lượng mùa kiệt của sông Mê Công.

Cấu tạo âm tiết

baâm đầu b · vần a · thanh ngang
laiâm đầu l · vần ai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Ba Lai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.