ai
Âm tiết tiếng Việt · có trong 31 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "ai"
"ai" là một từ
Đại từ. Người nào. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ai"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ai"
ai lạiTổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là hành vi, thái độ không bình thường đến mức vô lí.ai ngờNào ai có ngờ, chẳng ngờ.ai dèChỉ sự ngạc nhiên.ai ai(Chỉ dùng làm chủ ngữ, và thường dùng trước cũng) Tất cả mọi người.ai nấyNgười nào cũng vậy, không trừ một ai.ai oánĐau thương oán trách.ai bảo(Khẩu ngữ) Từ dùng để giải thích và quy lỗi cho một người nào về điều không hay đã xảy ra cho bản thân người ấy.ai đờiTổ hợp biểu thị ý nhấn mạnh về điều cho là trái với lẽ thường.ai ảiSự liên tục.ai điếuLời văn viếng người chết để bày tỏ lòng thương xót; điếu văn.ai lêTiếng thốt ra để biểu thị ý mệnh lệnh, thúc giục.ai làm nấy chịuNgười nào làm thì người ấy chịu tội.ai hầu chi aiKhông ai chịu hầu hạ, phục dịch cho ai cả.ai tửTừ chỉ người con trai tự xưng lúc có đám tang cha hoặc mẹ.
Từ có "ai" ở sau
hỷ nộ ai lạc(Nghĩa đen) Mừng, giận, buồn, vui.những aiBất cứ người nào có liên quan (đến một việc gì).cử aiCất tiếng khóc thương người chết.trần aiCõi đời.thân ai nấy loThân ai nấy lo, hồn ai nấy giữ.mấy aiÍt người.ai ai(Chỉ dùng làm chủ ngữ, và thường dùng trước cũng) Tất cả mọi người.bi aiBuồn thảm, gợi lòng thương xót.bè ai người ấy chốngViệc của ai người ấy định liệu, lo toan, không ai đỡ đần, giúp đỡ ai.như aiKhông kém gì người khác.cha chung không ai khócVí tình trạng việc chung bị bỏ mặc, không ai ngó ngàng đến (thường dùng để phê phán thái độ vô trách nhiệm đối với việc chung).ai hầu chi aiKhông ai chịu hầu hạ, phục dịch cho ai cả.hồn ai nấy giữThân ai nấy lo, hồn ai nấy giữ.mạnh ai nấy làmMỗi người làm một kiểu, thiếu tính tổ chức, mặc dù hành động trong cùng một mục đích.muối đổ ai xótTrách nhiêm chung thì không ai chịu gánh.nam aiĐiệu ca Huế, có ba khổ ba vần như bài "Khuyên ai gắn bó báo đền công trình thầy mẹ, ân nặng nhường sông, nghĩa chất non cao. . . ".
Cùng vần "ai", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.