Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cha chung không ai khóc

Cụm từ
Cụm từ
  1. Ví tình trạng việc chung bị bỏ mặc, không ai ngó ngàng đến (thường dùng để phê phán thái độ vô trách nhiệm đối với việc chung).

Cấu tạo âm tiết

chaâm đầu ch · vần a · thanh ngang
chungâm đầu ch · vần ung · thanh ngang
khôngâm đầu kh · vần ông · thanh ngang
aiâm đầu (không) · vần ai · thanh ngang
khócâm đầu kh · vần oc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cha chung không ai khóc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.