chung

Âm tiết tiếng Việt · có trong 40 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
ungvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "chung"

"chung" là một từ

Danh từ, Tính từ, Động từ. (Cũ) . Chén uống rượu. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "chung"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "chung"

Từ có "chung" ở sau

nhìn chungNhìn một sự phần gì đó một cách tổng quát, chung chungvô thủy vô chungKhông đầu không cuối; tức là không có chỗ bắt đầu, không có chỗ cuối cùng.cùng chungHai người dùng chung hay chịu chung một cái gì đó.hữu thủy vô chungNói thái độ trước sau không như một.tống chungĐưa đám ma.thủy chung như nhấtTrước sau như một, không thay đổi tưởng và tình cảm của mình đối với ai.mệnh chungChết.thủy chungTrước và sau không thay đổi thái độ.biên chungNhạc cụ cổ của Trung Quốc, gồm một bộ chuông đồng, được chơi bằng giai điệu.cánh chungSự kiện, giai đoạn cuối cùng của lịch sử; cái kết của thế giới.ước chungƯớc đồng thời của nhiều đại lượng.đỉnh chungCái vạc và cái chuông. Danh từ này có hai ba chú thích khác nhau. Đa số thì nói.ước số chungƯớc số đồng thời của nhiều số.lâm chungSắp chết.cáo chung(Vch.) . Có dấu hiệu cho biết là đã kết liễu; suy tàn (thường nói về chế độ xã hội).thọ chungNói người già chết (cũ).cha chung không ai khócVí tình trạng việc chung bị bỏ mặc, không ai ngó ngàng đến (thường dùng để phê phán thái độ vô trách nhiệm đối với việc chung).Chiềng ChungMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.hữu thủy hữu chungNói thái độ trước sau như một, không bao giờ thay đổi.Tung Chung PhốMột xã thuộc huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.chung chungXem chung quy

Cùng vần "ung", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.