chung
Âm tiết tiếng Việt · có trong 40 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "chung"
"chung" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. (Cũ) . Chén uống rượu. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "chung"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chung"
chung cưKhu nhà ở cao tầng, được thiết kế theo kiểu có từng căn hộ riêng biệt khép kín.chung thủy(Tình cảm) Trước sau như một, không thay đổi.chung chiếnKết thúc chiến tranh.chung thânTrọn đời, ý nói Kiều muốn hỏi số phận của mình suốt đời ra sao.chung quyNói tóm lại.chung tìnhCó mối tình đúc kết lại một nơi.chung triêuThì điểm từ sáng sớm đến lúc ăn cơm sáng xong.chung kếtVòng thi đấu cuối cùng để chọn đội hoặc vận động viên vô địch, giành được huy chương vàng (nếu thắng) hoặc bạc (nếu thua).chung chạChung sống với nhau trong sinh hoạt đến mức xô bồ, không còn phân biệt tính riêng tư.chung thẩmGiai đoạn Tòa án đưa ra quyết định cuối cùng đối với vụ án đã trải qua hai cấp xét xử.chung cuộcCuộc đua cuối cùng.chung thiênSuốt đời, ý nói không bao giờ quên.Chung Lèn HồMột xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.chung đụngĂn ở, sinh hoạt chung với nhau dẫn đến lộn xộn.chung chungXem chung quyChung ChảiMột xã thuộc huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.chung chiGom tiền đưa cho cán bộ để đạt được kết quả mong muốn.chung quixem chung quy
Từ có "chung" ở sau
nhìn chungNhìn một sự phần gì đó một cách tổng quát, chung chungvô thủy vô chungKhông đầu không cuối; tức là không có chỗ bắt đầu, không có chỗ cuối cùng.cùng chungHai người dùng chung hay chịu chung một cái gì đó.hữu thủy vô chungNói thái độ trước sau không như một.tống chungĐưa đám ma.thủy chung như nhấtTrước sau như một, không thay đổi tưởng và tình cảm của mình đối với ai.mệnh chungChết.thủy chungTrước và sau không thay đổi thái độ.biên chungNhạc cụ cổ của Trung Quốc, gồm một bộ chuông đồng, được chơi bằng giai điệu.cánh chungSự kiện, giai đoạn cuối cùng của lịch sử; cái kết của thế giới.ước chungƯớc đồng thời của nhiều đại lượng.đỉnh chungCái vạc và cái chuông. Danh từ này có hai ba chú thích khác nhau. Đa số thì nói.ước số chungƯớc số đồng thời của nhiều số.lâm chungSắp chết.cáo chung(Vch.) . Có dấu hiệu cho biết là đã kết liễu; suy tàn (thường nói về chế độ xã hội).thọ chungNói người già chết (cũ).cha chung không ai khócVí tình trạng việc chung bị bỏ mặc, không ai ngó ngàng đến (thường dùng để phê phán thái độ vô trách nhiệm đối với việc chung).Chiềng ChungMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.hữu thủy hữu chungNói thái độ trước sau như một, không bao giờ thay đổi.Tung Chung PhốMột xã thuộc huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.chung chungXem chung quy
Cùng vần "ung", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.