dung

Âm tiết tiếng Việt · có trong 44 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

dâm đầu
ungvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "dung"

"dung" là một từ

Danh từ, Động từ. Vẻ ngoài của con người. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "dung"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "dung"

dung thứRộng lượng tha thứ.dung nhamĐá nóng chảy từ núi lửa phun trào ra.dung lượngPhần không gian hoặc thể tích một vật có thể nhận hoặc chứa đựng, lưu trữ bên trong.dung môiLà chất hóa học dùng để tách rửa một chất nào đó.dung hợpKết hợp chung nhiều thứ lại.dung mạoDáng điệu và sắc mặt nói chung, biểu hiện một trạng thái tinh thần.dung tíchLượng tối đa mà vật chứa có thể giữ được, tích được ở bên trong, biểu thị bằng con số.dung nhanVẻ đẹp của khuôn mặt.dung hòaDung hoà.dung thânNương mình ở một nơi trong lúc khó khăn.dung nạpChấp nhận, đồng ý kết nạp vào trong một nhóm, tập hợp.dung tụcTầm thường và thô thiển, không tinh tế, không tế nhị.dung khángĐại lượng đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện xoay chiều của tụ điện và được tính bởi công thức Z_C = \frac{1}{\omega C} (với Z_C là dung kháng, \omega là tần số góc của dòng điện xoay chiều, C là điện dung của tụ).dung túngBao che, không ngăn cấm kẻ làm bậy.dung dăngNắm tay nhau đung đưa theo nhịp bước đi.dung saiGiá trị phạm vi cho phép của sai số, tính bằng bằng hiệu số giữa kích thước giới hạn lớn nhất và kích thước giới hạn nhỏ nhất, hoặc hiệu đại số giữa sai lệch giới hạn trên và sai lệch giới hạn dưới.

Từ có "dung" ở sau

hình dungHình thức bên ngoài của con người.chân dungTác phẩm (hội hoạ, điêu khắc, nhiếp ảnh) thể hiện đúng diện mạo, thần sắc, hình dáng một người nào đó. Vẽ chân dung. Tranh chân dung.ung dungCó cử chỉ, dáng điệu thư thái, nhàn nhã, không vội vàng, không lo lắng, bận tâm gì.thu dung(Từ cổ) Cảnh sắc mùa thu.nghi dungDáng vẻ, cử chỉ.khí dungPhương pháp điều trị sử dụng máy khuếch tán thuốc theo dạng sương mù, tác động vào hệ thống niêm mạc đường hô hấp trên hoặc dưới.công dung ngôn hạnh(Công: nữ công, làm việc chăm chỉ, chu đáo; Dung: nét mặt, trang phục gọn gàng, chỉn chu; Ngôn: nói năng, ứng xử cẩn trọng, lịch sự; Hạnh: tính nết, đạo đức tốt đẹp). Đây là bốn đức tính tốt đẹp mà người phụ nữ cần phấn đấu vươn tới và đạt được, theo quan niệm truyền thống.phù dungLoài cây cùng họ với cây bông, hoa to và đẹp, sáng nở thì màu trắng, chiều tàn thì màu hồng, trồng làm cảnh.âm dungTiếng nói và dáng người.bao dungCó độ lượng, rộng lượng với mọi người.nội dung mởNội dung có thể xem và sử dụng miễn phí, đồng thời mọi người có thể tự do bổ sung, sửa chữa để đạt tới sự hoàn thiện.điện dungĐại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện tại một hiệu điện thế nhất định.trung dungKhông thiên về bên nào.quân dungNghị vệ của quân đội.tư dungDáng dấp và vẻ mặt của phụ nữ.Sơn DungMột xã thuộc huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.kim dung(Không chính thức, ít dùng) Tài chính.hiệu dungHiệu suất dung môi.nhiệt dung(Vật lý học) Đại lượng đo khả năng hấp thụ nhiệt của một vật.trị số điện dungCho biết khả năng tích điện của tụ điện trên hiệu điện thế.liễm dungNghiêm chỉnh dáng điệu để tỏ ý tôn trọng.Xa DungMột xã thuộc huyện Điện Biên Đông, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.mỏ dung liMỏ thành tạo bằng phương thức dung li cuả dung thể mắc ma thành các chất lỏng không hoà lẫn vào nhau được.nữ dungDáng điệu người phụ nữ.tượng chân dungMột thể loại trong nghệ thuật điêu khắc, dùng hình khối thể hiện xác thực hình dạng và tính cách của người mẫu (đương thời) hoặc tái hiện các nhân vật trong quá khứ.Mã DungBậc thông nho đời Hán, nơi ngồi đọc sách thường mắc trướng đỏ.ung dung tự tạiSự thư thái.

Cùng vần "ung", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.