Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

dung nạp

Động từ
Động từ
  1. Chấp nhận, đồng ý kết nạp vào trong một nhóm, tập hợp.
    • Dung nạp phần tử bất hảo.

"dung nạp" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 容纳 róng nà

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

dungâm đầu d · vần ung · thanh ngang
nạpâm đầu n · vần ap · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "dung nạp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.