nạp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "nap"
"nạp" là một từ
Động từ. Đưa vào, lắp vào (dụng cụ, máy móc, súng ống, v.v.) làm cho sử dụng được, hoạt động được. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nạp"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nạp"
nạp tháiĐưa đồ cưới đến nhà gái.nạp ngânBỏ tiền vào ngân hàng.nạp đạnLắp đạn vào súng.nạp điệnTrữ điện vào máy.
Từ có "nạp" ở sau
thu nạpNhận lấy.siêu nạpQuá trình tăng công suất của động cơ đốt trong bằng cách nén luồng khí đi vào động cơ từ công suất của trục truyền động.kết nạpThu nhận vào một tổ chức, một đảng chính trị.dung nạpChấp nhận, đồng ý kết nạp vào trong một nhóm, tập hợp.quy nạpPhép tìm chân lý của lô-gích học căn cứ vào những nhận xét về các sự vật riêng lẻ rồi đúc lại thành nguyên tắc chung.tải nạpHiện tượng truyền những đoạn thông tin di truyền từ tế bào cho sang tế bào nhận qua khâu trung gian là thực khuẩn thể.truy nạpHoạt động thanh toán bổ sung.Quảng NạpMột xã thuộc huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
Cùng vần "ap", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.