đạp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "đap"
"đạp" là một từ
Động từ. (Hoặc d.) . Đưa chân thẳng tới, cho gan bàn chân chạm mạnh vào. Đạp cửa xông vào nhà. Đạp bằng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "đạp"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "đạp"
đạp đổPhá cho sụp.đạp thanhDẫm lên cỏ xanh, chỉ việc trai gái đi chơi xuân, dẫm lên cỏ xanh ngoài đồng, do đó mà gọi hội Thanh minh là hội Đạp thanh.đạp máiGà trống giao phối với gà mái.
Từ có "đạp" ở sau
xe đạpXe hai bánh, tay lái gắn với bánh trước, dùng sức người đạp cho chuyển động.giẫm đạpGiẫm lên, đạp lên (nói khái quát)bàn đạpBộ phận trực tiếp chịu lực của bàn chân con người trong các máy thô sơ, từ đó dẫn động các bộ phận khác qua các cơ cấu truyền động.chà đạpGiẫm lên và giày xéo cho nát, thường dùng để ví hành động vi phạm một cách thô bạo cái đáng lẽ phải được tôn trọng.xe đạp bánh béoXe đạp bánh rất to.giày đạpXéo lên trên để làm cho gí xuống.
Cùng vần "ap", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.