Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đạp đổ

Động từ
Động từ
  1. Phá cho sụp.
    • Đạp đổ chế độ cũ và dựng lên chế độ mới ([[w:Phạm Văn Đồng
    • Không được ăn thì đạp đổ. (tục ngữ)

Cấu tạo âm tiết

đạpâm đầu đ · vần ap · thanh nặng
đổâm đầu đ · vần ô · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "đạp đổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.