đổ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 23 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "đô"
"đổ" là một từ
Động từ. Ngã nằm xuống do bị tác động mạnh hoặc do ở tư thế không đứng vững. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "đổ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "đổ"
đổ vỡ(Vật giòn) tan ra từng mảnh vì rơi, đổ (nói khái quát).đổ bộĐến vùng đất nào đó của đối phương bằng phương tiện vận tải đường thuỷ hoặc đường không, để tác chiến.đổ nátXem tàn tạđổ xô(Khẩu ngữ) Đua nhau làm một việc gì.đổ bácHoạt động cờ bạc, bài bạc.đổ nảnCảm thấy chán nản, muốn bỏ cuộc.đổ thùngHót và gánh phân.đổ máuGây ra cuộc đâm chém.đổ đốnSự thay đổi tính cách từ tốt trở nên xấuđổ trườngSòng bài, nơi đánh bạc.
Từ có "đổ" ở sau
sụp đổĐổ sập xuống.lổ đổKhông thuần một màu mà rải rác có những đốm, những vệt khác màu trên bề mặt.nước đổ lá khoai(Nghĩa đen) Lá khoai bị nước đổ vào là trên lá không đọng một giọt nước nào.lật đổLàm cho chính quyền, ban lãnh đạo bị sụp đổ.nghiêng thành đổ nướcDùng để chỉ sắc đẹp phi thường của người phụ nữ.Mất búa đổ ngờChỉ việc nghi ngờ vu vơ.bán đổ bán tháoBán với bất cứ giá nào, kể cả rất rẻ, chỉ cốt cho chóng hết.trúc đổSụp đổ.chàm đổMặt xanh như màu chàm đổ vào.Yên ĐổMột xã thuộc huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.cột đổ nhà xiêuCơ nghiệp suy sụp, tan nát, ví như cột nhà mà bị đổ thì nhà cũng xiêu đổ theo.muối đổ ai xótTrách nhiêm chung thì không ai chịu gánh.
Cùng vần "ô", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.